VietinBank SME Stronger: Gói ưu đãi toàn diện cho phân khúc khách hàng SME

21:05 | 06/05/2020

Chương trình được VietinBank thiết kế dành riêng cho khách hàng SME với các chính sách linh hoạt về giá (lãi suất và phí); các ưu đãi về sản phẩm dịch vụ của VietinBank và hệ sinh thái các công ty con, các công ty thành viên; mở rộng các cơ hội kết nối kinh doanh và mở rộng thị trường.

Bắt đầu từ tháng 5/2020, VietinBank triển khai Gói ưu đãi toàn diện VietinBank SME Stronger với mục tiêu tiếp sức cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa (SME).

Gói ưu đãi toàn diện VietinBank SME Stronger là combo tổng thể bao gồm các chính sách linh hoạt về giá (lãi suất và phí); các ưu đãi về sản phẩm dịch vụ của VietinBank và hệ sinh thái các công ty con, các công ty thành viên; mở rộng các cơ hội kết nối kinh doanh và mở rộng thị trường.

Ngoài ra, Gói ưu đãi toàn diện VietinBank SME Stronger còn mang tới các chương trình, sản phẩm dịch vụ đa dạng, hấp dẫn như: Chương trình cho vay trung dài hạn lãi suất cố định, chuyển tiền không giới hạn, tài khoản số đẹp cho khách hàng doanh nghiệp SME, khuyến mãi dành cho giao dịch trực tuyến, sản phẩm bảo hiểm chuyên biệt dành cho khách hàng doanh nghiệp SME …

Với mong muốn không ngừng mang đến cho khách hàng các giải pháp tài chính phù hợp, hiệu quả, VietinBank sẵn sàng đổi mới, cung cấp các sản phẩm tài chính đặc thù được thiết kế “đo ni đóng giày” theo từng ngành nghề, từng cơ chế kinh doanh theo chuỗi cung ứng/phân phối của từng đối tượng khách hàng.

Thấu hiểu nhu cầu kết nối của các doanh nghiệp, VietinBank đi đầu làm cầu nối cho các khách hàng doanh nghiệp SME có nhiều hơn cơ hội phát triển kinh doanh qua các kênh kết nối đa dạng với chi phí hợp lý bằng chính mạng lưới rộng khắp của ngân hàng. Tham gia chương trình này, các khách hàng là doanh nghiệp SME sẽ được hưởng các ưu đãi về sản phẩm dịch vụ cung cấp bởi hệ sinh thái đa dạng các công ty con, công ty liên kết của VietinBank

Là thành phần đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế Việt Nam, doanh nghiệp nhỏ và vừa luôn là đối tượng khách hàng chiến lược của VietinBank. Hàng năm, VietinBank luôn dành một nguồn lực lớn để xây dựng các chính sách, sản phẩm đáp ứng nhu cầu của các doanh nghiệp SME và định hướng xây dựng mối quan hệ với các doanh nghiệp SME là mối quan hệ đối tác bền vững, lâu dài, vì lợi ích và sự phát triển của doanh nghiệp.

VietinBank tin tưởng rằng, Gói ưu đãi toàn diện VietinBank SME Stronger sẽ hỗ trợ các doanh nghiệp SME tối ưu hóa việc sử dụng nguồn vốn, nâng cao hiệu quả hoạt động, mở rộng sản xuất kinh doanh, đặc biệt trong giai đoạn toàn xã hội đang bị ảnh hưởng của dịch COVID-19 như hiện nay.

Để biết thêm thông tin chi tiết về Gói ưu đãi toàn diện VietinBank SME Stronger, khách hàng vui lòng đến phòng giao dịch/chi nhánh gần nhất của VietinBank hoặc liên hệ Contact Center: 1900 558 868; Email: contact@vietinbank.vn.

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.920 23.150 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.947 23.147 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.939 23.149 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.960 23.150 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.950 23.130 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.930 23.162 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.943 23.143 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.950 23.130 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.970 23.130 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.770
56.140
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.770
56.120
Vàng SJC 5c
55.770
56.140
Vàng nhẫn 9999
51.850
52.450
Vàng nữ trang 9999
51.450
52.150