VietinBank trả cổ tức năm 2020 bằng tiền mặt

06:42 | 02/12/2021

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) cho biết, Hội đồng quản trị ngân hàng này vừa ban hành nghị quyết về việc trả cổ tức năm 2020.

vietinbank tra co tuc nam 2020 bang tien mat

Theo đó, VietinBank (Mã: CTG) phê duyệt chi trả cổ tức năm 2020 bằng tiền mặt cho cổ đông với tỷ lệ 8%/cổ phiếu (mỗi cổ phiếu sở hữu được nhận 800 đồng). Loại cổ phiếu được trả cổ tức gồm: Cổ phiếu phổ thông chuyển nhượng tự do và cổ phiếu phổ thông chuyển nhượng có điều kiện. Ngày đăng ký cuối cùng là ngày 15/12/2021 và ngày thực hiện dự kiến là 17/1/2022.

Đối với chứng khoán CTG đã lưu ký, cổ đông nhận cổ tức tại các Thành viên lưu ký nơi mở tài khoản lưu ký. Đối với chứng khoán CTG chưa lưu ký, cổ đông xuất trình Chứng minh nhân dân để nhận cổ tức tại CTCP Chứng khoán VietinBank - 306 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội vào các ngày làm việc trong tuần bắt đầu từ ngày 17/1/2022 hoặc thông qua hình thức chuyển khoản. Cổ đông có thể liên hệ với Phòng kế toán (1900 58 88 66 - Máy lẻ 2) hoặc Phòng Dịch vụ chứng khoán (024.39741771 - Máy lẻ 6901) để biết thêm thông tin chi tiết. Thông tin cũng được đăng tải trên Website.

Về việc khấu trừ và nộp thuế vào Ngân sách Nhà nước đối với thu nhập cá nhân từ việc trả cổ tức năm 2020 bằng tiền mặt, VietinBank sẽ thực hiện khấu trừ thuế thu nhập cá nhân là 5% trước khi thực hiện chi trả cổ tức (lợi tức cổ phần) năm 2020 cho cổ đông là cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú theo danh sách chốt ngày 15/12/2021.

Được biết, tính đến hết quý III/2021, VietinBank ghi nhận 13.910 tỷ đồng lợi nhuận trước thuế, tăng 34,2% so với cùng kỳ. Đến hết ngày 31/10/2021, tổng tài sản VietinBank tăng 8,1%; tổng huy động vốn tăng 8%; tăng trưởng tín dụng ở mức 8%. Tỷ lệ nợ xấu là 1,6% và mục tiêu đến cuối năm 2021 kiểm soát ở mức 1,4%.

N.Thanh

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.550 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.580 22.860 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.596 22.896 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.580 22.820 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.640 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.860 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.605 22.892 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.645 22.930 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.620 22.820 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.660 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
61.100
61.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
61.100
61.700
Vàng SJC 5c
61.100
61.720
Vàng nhẫn 9999
52.600
53.250
Vàng nữ trang 9999
52.250
52.950