Vinamilk chia 20% cổ phiếu thưởng, tạm ứng 20% cổ tức bằng tiền

08:00 | 03/09/2018

Công ty cổ phần Sữa Việt Nam (Vinamilk; mã chứng khoán: VNM) vừa công bố thông tin ngày 6/9 tới đây sẽ chốt danh sách cổ đông thực hiện chi tạm ứng cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền tỷ lệ 20%, tương ứng cổ đông sở hữu 1 cổ phiếu được nhận về 2.000 đồng. Thời gian thanh toán vào 26/9/2018.

Như vậy, với hơn 1,45 triệu cổ phiếu đang lưu hành, Vinamilk sẽ chi khoảng 2.900 tỷ đồng tạm ứng cổ tức lần này cho cổ đông.

Nửa đầu năm 2018, Vinamilk đạt 25.823 tỷ đồng doanh thu thuần, tăng nhẹ so với con số 25.397 tỷ đồng đạt được nửa đầu năm ngoái. Lợi nhuận sau thuế đạt trên 5.360 tỷ đồng, giảm 8% so với cùng kỳ. Lợi nhuận sau thuế ghi nhận về cho cổ đông công ty mẹ đạt 5.367 tỷ đồng. Tổng lợi nhuận sau thuế chưa phân phối đến 30/6/2018 đạt 7.892 tỷ đồng.

Không chỉ tạm ứng cổ tức bằng tiền đợt 1/2018, Vinamilk cũng sẽ chốt danh sách cổ đông phát hành hơn 290 triệu cổ phiếu mới thưởng cho cổ đông do thực hiện tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu. Dự kiến sau phát hành, Vinamilk tăng vốn điều lệ lên trên 17.414 tỷ đồng.

Giá trị phát hành theo mệnh giá trên 2.900 tỷ đồng. Nguồn vốn phát hành lấy từ thặng dư vốn cổ phần và quỹ đầu tư phát triển của công ty.

Như vậy, đợt này Vinamilk sẽ tạm ứng cổ tức bằng tiền và phát hành cổ phiếu thưởng tổng tỷ lệ 40%.

HS

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.900 23.110 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.925 23.125 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.878 23.118 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.880 23.090 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.920 23.100 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.920 23.100 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.920 23.132 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.913 23.113 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.920 23.100 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.940 23.100 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.050
56.520
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.050
56.500
Vàng SJC 5c
56.050
56.520
Vàng nhẫn 9999
54.150
54.650
Vàng nữ trang 9999
53.750
54.450