Vinawealth ra mắt Hệ thống nhận lệnh trực tuyến - Mio

15:41 | 23/06/2016

Chỉ cần nhà đầu tư có máy tính hoặc điện thoại kết nối internet là có thể cài đặt MiO để thực hiện giao dịch và nhận lệnh mọi lúc mọi nơi.

Với sự phát triển của công nghệ tiên tiến, ngày nay việc thực hiện các giao dịch trực tuyến chứng khoán, ngoại hối đã không còn mất nhiều thời gian như trước. Giao dịch trực tuyến cho phép khách hàng có thể tiếp cận diễn biến của thị trường một cách nhanh nhất, tạo sự thuận lợi cho khách hàng trong quá trình đầu tư.

Phát triển cùng với xu hướng chung của thị trường cũng như nhằm mục đích mang đến sự tiện lợi và nhanh chóng cho nhà đầu tư, VinaWeath chính thức triển khai Hệ thống nhận lệnh trực tuyến chứng chỉ quỹ mở VinaWealth, được gọi theo tên viết tắt là MiO (My Investment Online).

Được biết, MiO là một chương trình nhận lệnh trực tuyến thông minh giúp nhà đầu tư cập nhật tình hình đầu tư, thực hiện các thao tác đặt lệnh nhanh chóng và xem báo cáo tình hình của quỹ một cách chủ động hơn. Cụ thể, nhà đầu tư có thể sử dụng MiO để mở tài khoản giao dịch; Đặt và hủy lệnh giao dịch; Kiểm tra số dư, lợi nhuận; Nắm bắt các thông tin công bố từ VinaWealth…

Như vậy, chỉ cần nhà đầu tư có máy tính hoặc điện thoại kết nối internet là có thể cài đặt MiO để thực hiện giao dịch và nhận lệnh mọi lúc mọi nơi.

Q.V

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,50
3,70
4,70
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,75
2,75
3,25
4,55
4,55
5,45
5,55
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,70
3,70
3,70
5,60
5,70
6,20
6,50
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.390 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.110 23.390 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.090 23.390 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.080 23.380 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.140 23.350 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.130 23.350 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.100 23.625 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.106 23.392 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.105 23.390 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.160 23.430 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
67.950
68.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
67.950
68.750
Vàng SJC 5c
67.950
68.770
Vàng nhẫn 9999
53.950
54.900
Vàng nữ trang 9999
53.800
54.500