Xem xét việc cấp lại Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không cho Bamboo Airways

07:19 | 14/02/2020

Phó Thủ tướng Trịnh Đình Dũng vừa có ý kiến về việc cấp lại Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không của Công ty cổ phần hàng không Tre Việt (Bamboo Airways).

xem xet viec cap lai giay phep kinh doanh van chuyen hang khong cho bamboo airways
Ảnh minh họa

Phó Thủ tướng giao Bộ Giao thông vận tải tiếp thu ý kiến của các Bộ, làm rõ các nội dung đề nghị thay đổi có làm thay đổi chủ trương đầu tư hoặc điều kiện kinh doanh vận chuyển hàng không của nhà đầu tư hay không; trên cơ sở đó, thực hiện thủ tục đối với dự án theo đúng trách nhiệm và thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Trước đó, Bamboo Airways đã nộp hồ sơ đề nghị Bộ Giao thông vận tải cấp lại giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không do các thay đổi: ông Trịnh Văn Quyết thay ông Đặng Tất Thắng làm người đại diện theo pháp luật; tăng vốn điều lệ của doanh nghiệp; tăng đội bay từ 10 lên 30 chiếc cho tới năm 2023; bổ sung các chi nhánh của hãng…

Theo quy định tại Khoản 1 Điều 11 của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP, Bamboo Airways thực hiện thủ tục xin cấp lại Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không trong trường hợp thay đổi một trong các nội dung của Giấy phép là thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.

Theo Bộ Giao thông vận tải, việc cấp lại Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không cho Bamboo Airways với các thay đổi thông tin về doanh nghiệp sẽ dẫn tới việc thông tin của doanh nghiệp không còn phù hợp với các Quyết định số 836/QĐ-TTg và 1014/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Vì vậy, Bộ Giao thông vận tải báo cáo Thủ tướng Chính phủ về những thay đổi nêu trên và xin ý kiến chỉ đạo trước khi Bộ Giao thông vận tải cấp lại Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không cho Bamboo Airways.

MT

Nguồn: baochinhphu.vn

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.310 24.601 25.725 29.563 30.187 201,88 211,10
BIDV 23.170 23.310 24.945 25.709 29.697 30.302 203,03 210,54
VietinBank 23.174 23.324 24.860 25.695 29.626 30.266 206,86 211,86
Agribank 23.180 23.285 24.944 25.354 29.957 30.471 209,00 212,98
Eximbank 23.170 23.300 24.874 25.239 29.748 30.185 207,03 210,07
ACB 23.170 23.300 24.879 25.233 29.830 30.177 207,00 209,94
Sacombank 23.149 23.311 24.891 25.346 29.813 30.218 206,32 210,89
Techcombank 23.155 23.315 24.646 25.608 29.435 30.381 205,75 212,50
LienVietPostBank 23.170 23.290 24.813 25.297 29.980 30.450 209,17 213,23
DongA Bank 23.190 23.280 24.930 25.250 29.790 30.180 204,00 209,70
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.300
48.220
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.300
48.200
Vàng SJC 5c
47.300
48.220
Vàng nhẫn 9999
47.000
48.000
Vàng nữ trang 9999
46.700
48.000