10:07 | 12/06/2017

Honda Civic Hatchback 1.5L Turbo có giá từ khoảng 681 triệu đồng tại Indonesia

Sau Thái Lan, hãng sản xuất ô tô Nhật Bản vừa giới thiệu phiên bản 5 cửa của chiếc Civic tại thị trường Indonesia với giá từ 438,000,000 Rp (khoảng 748 triệu đồng) cho phiên bản E và 99.000.000 Rp (khoảng 681 triệu đồng) cho biến thể S.

Cũng giống như tại thị trường Thái Lan, chiếc Civic hatchback của thị trường Indonesia được trang bị động cơ xăng tăng áp 1.5 lít, cho công suất 172 PS và mô men xoắn 225 Nm, dẫn động bánh trước thông qua bộ hộp số CTV Earth Dreams của Honda.

Ở bên trong, phiên bản E được trang bị màn hình cảm ứng 7 inch với tính năng phản chiếu không dây cho các thiết bị Android và iOS. Trong khi đó phiên bản S được hỗ trợ HDMI. Cả 2 phiên bản đều được hỗ trợ cổng USB và các cổng âm thanh phụ trợ, bánh lái đa chức năng có thể điều khiển âm thanh và điện thoại... Cùng với đó là khóa thông minh cho phép điều khiển điều hòa kích hoạt từ xa, Smart Entry và điều khiển hành trình...

Về hệ thống an toàn, xe được trang bị hệ thống trợ lực hỗ trợ khởi hành ngang dốc - Hill Start Assist, Hệ thống cân bằng xe điện tử - Vehicle Stability Assist, Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, Hệ thống phanh điện tử EBD và Hệ thống tự động ngắt động cơ - Brake Override System và Hệ thống phanh khẩn cấp - Brake Assist. Phiên bản E trang bị 6 túi khí, trong khi phiên bản S được trang bị túi khí kép phía trước.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
7,00
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,90
4,90
5,10
5,90
5,90
6,60
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.695 22.765 26.371 26.712 29.364 29.835 201,87 205,72
BIDV 22.665 22.765 26.360 26.669 29.394 29.846 202,55 205,59
VietinBank 22.685 22.765 26.331 26.673 29.335 29.843 202,16 205,54
Agribank 22.680 22.760 26.341 26.652 29.409 29.837 202,40 205,64
Eximbank 22.670 22.760 26.325 26.668 29.466 29.850 20286 205,51
ACB 22.695 22.765 26.339 26.670 29.572 29.868 203,07 205,61
Sacombank 22.688 22.770 26.378 26.737 29.549 30.906 203,04 206,15
Techcombank 22.680 22.775 26.126 26.722 29.203 29.881 20182 206,52
LienVietPostBank 22.675 22.765 26.156 26.705 29.582 29.882 201,32 205,73
DongA Bank 22.695 22.765 26.400 26.680 29.520 29.860 203,20 205,70
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.120
36.340
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.120
36.320
Vàng SJC 5c
36.120
36.340
Vàng nhẫn 9999
34.470
34.870
Vàng nữ trang 9999
34.170
34.870