Góc nhìn chuyên gia
Muốn tăng CASA, dịch vụ phải chất lượng
Muốn tăng CASA, dịch vụ phải chất lượng
Nền kinh tế cần một chương trình phục hồi toàn diện tầm quốc gia
Nền kinh tế đang cần chương trình phục hồi kinh tế toàn diện ở tầm quốc gia
Để nền kinh tế bật dậy với năng lượng mới
Chiến lược vaccine sẽ quyết định tốc độ đứng dậy của nền kinh tế
Số hoá giúp kiểm soát hiệu quả chi phí
CIR càng thấp càng cho thấy ngân hàng hoạt động với hiệu suất cao
Cách nào phân tán rủi ro?
Tiền gửi ngân hàng lâu nay vốn vẫn là kênh đầu tư truyền thống và an toàn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.450 22.760 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.480 22.760 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.467 22.767 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.500 22.760 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.520 22.720 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.520 22.720 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.485 22.772 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.500 22.775 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.520 22.720 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.540 22.720 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
61.300
61.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
61.300
61.950
Vàng SJC 5c
61.300
61.970
Vàng nhẫn 9999
52.950
53.650
Vàng nữ trang 9999
52.650
53.350
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn