Ngân hàng
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
1,00
1,00
-
4,00
4,50
4,90
5,30
5,40
6,00
6,20
BIDV
-
-
-
4,50
4,50
5
5,30
5,40
6,80
6,30
VietinBank
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
-
-
Eximbank
1,00
1,00
1,00
4,70
4,80
5
5,50
5,60
6,10
6,70
ACB
1,00
1,00
1,00
4,30
4,30
4,50
5,10
5,30
5,70
6,30
Sacombank
-
-
-
4,30
4,40
4,60
5,10
5,50
5,70
6,30
Techcombank
0,50
0,50
0,50
4,60
4,75
4,85
5,25
5,50
6,15
6,46
LienVietPostBank
1,00
1,00
1,00
4
4,50
5
5,30
5,40
6,30
6,80
DongA Bank
-
-
-
4,30
4,50
4,90
5,30
5,60
6,60
-
Agribank
-
-
-
4,00
4,50
4,80
5,30
5,40
6,00

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn

Doanh nghiệp - sản phẩm tiêu biểu

Những năm gần đây, ứng dụng công nghệ thông tin đã trở thành sức mạnh mới cho sự phát triển của nhiều doanh nghiệp Việt Nam. Tuy nhiên, trong khi say sưa áp dụng các công nghệ mới, nhiều doanh nghiệp đang bỏ ngỏ “kho ...

Liên hệ toà soạn:

Email:

toasoan@thoibaonganhang.vn

Hotline:

(04) 3.7163923

Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 21.335 21.385 23.692 23.988 32.434 32.971 176,10 179,56
BIDV 21.335 21.385 23.713 23.981 32.483 32.962 176,63 179,44
VietinBank 21.325 21.395 23.680 23.979 32.410 32.954 176,55 179,45
Agribank 21.320 21.390 23.622 24.014 32.448 32.980 176,62 179,60
Eximbank 21.315 21.385 23.705 23.975 32.582 32.953 177,33 179,34
ACB 21.310 21.380 23.705 23.986 32.666 32.937 177,28 179,38
Sacombank 21.300 21.380 23.658 24.003 32.460 32.949 177,10 179,48
Techcombank 21.315 21.395 23.380 24.181 32.255 33.022 176,40 180,16
LienVietPostBank 21.315 21.385 23.489 23.987 32.653 32.986 175,35 179,42
DongA Bank 21.325 21.390 23.720 23.940 32.600 32.910 177,30 178,60
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
35.310
35.430
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
35.310
35.410
Vàng SJC 5c
35.310
35.430
Vàng nhẫn 9999
32.360
32.660
Vàng nữ trang 9999
31.760
32.660