Ngân hàng
1 tháng
2 tháng
3 tháng
4 tháng
5 tháng
6 tháng
7 tháng
8 tháng
9 tháng
10 tháng
11 tháng
12 tháng
Vietcombank
4.00 %
4.50 %
4.90 %
5.30 %
5.40 %
6.00 %
BIDV
4.00 %
4.50 %
5 %
5,3 %
5,4 %
6,00 %
Vietinbank
4,50 %
4,50 %
5,00 %
5,50 %
5,50 %
Eximbank
4,70 %
4,80 %
4,90 %
5,40 %
5,60 %
6,10 %
ACB
4,6 %
4,6 %
4,8 %
5,5 %
5,7 %
6,1 %
Sacombank
4,7 %
4,75 %
4,9 %
5,45 %
5,50 %
6,00 %
Techcombank
4,6 %
4,75 %
4,85 %
5,25 %
5,5 %
6,15 %
LienVietPostBank
4 %
4,5 %
5 %
5,3 %
5,4 %
6,3 %
DongA Bank
4,8 %
5 %
5 %
5,9 %
6,1 %
7 %

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn

SỰ KIỆN QUA ẢNH

Doanh nghiệp - sản phẩm tiêu biểu

Theo Thông tư 01/2015/TT-NHNN quy định hoạt động kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh lãi suất của NHTM, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có 5 nguyên tắc hoạt đọng kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh lãi suất.

Liên hệ toà soạn:

Email:

toasoan@thoibaonganhang.vn

Hotline:

(04) 3.7163923

Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 21,320 21.380 23,659.62 23,943.83 31,671.45 32,181.03 178.69 182.11
BIDV 21,330 21,380 23,663 23,934 31,729 32,196 179.65 182.48
VietinBank 21,310 21,370 23653 23958 31635 32173 179.20 182.20
Agribank 21,300 21,375 23,603.00 23,994.00 31,682.00 32,208.00 179.51 182.54
Eximbank 21,300 21,380 23,668 23,949 31,794 32,170 180.07 182.21
ACB 21,300 21,370 23673 23964 31869 32181 180.21 182.44
Sacombank 21,300 21,380 23,651 23,997 31,701 32,183 179.88 182.33
Techcombank 21,300 21,380 23,359 24,155 31,489 32,237 179.28 183.09
LienVietPostBank 21,300 21,380 23,432 23,965 31,863 32,211 177.95 182.20
DongA Bank 21.315 21.380 23.720 23.950 31.860 32.160 180,10 182,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
35.550
35.650
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
35.550
35.670
Vàng SJC 5c
35.550
35.670
Vàng nhẫn
33.550
33.850
Vàng nữ trang 99,99%
33.150
33.850