11:05 | 12/01/2017

Mazda 6 2017 ra mắt với nhiều tính năng mới, giá từ 975 triệu đồng

Có nhiều công nghệ được áp dụng trên Mazda 6 2017, tuy nhiên về ngoại hình thì vẫn được giữ nguyên không có gì thay đổi so với các phiên bản trước.

Mazda 6 là một chiếc xe hiện đang được rất nhiều người dùng quan tâm và ở phiên bản 2017 này thì họ đã áp dụng rất nhiều công nghệ mới trên chiếc xe này. Mazda 6 được xem như là đối thủ có thể cạnh tranh sòng phẳng với Toyota Camry tại thị trường Việt Nam khi đã từng có thời điểm mẫu xe này đánh bật Camry xuống vị trí thứ hai về doanh số.

Có nhiều công nghệ được áp dụng trên Mazda 6 2017, tuy nhiên về ngoại hình thì vẫn được giữ nguyên không có gì thay đổi so với các phiên bản trước. Vẫn là thiết kế Kodo với khả năng nhận diện cao, và được Mazda áp dụng trên tất cả các dòng xe của họ. Những công nghệ được áp dụng trên cả vận hành và động cơ khiến cho mẫu xe này hiện tại có thể nói là đầy công nghệ nếu so với các đối thủ cùng phân khúc tại Việt Nam.

Điểm nổi bật nhất là công nghệ G-Vectoring Control, công nghệ kiểm soát điều hướng mô-men xoắn. Công nghệ này sẽ giúp điều chỉnh momen xoắn đến bánh xe và giúp xe ổn định hơn khi đi trong cua cũng như khi chạy đường thẳng.

Tiếp theo có thể kể đến đó là công nghệ hỗ trợ lái i-Activsense, công nghệ này sử dụng camera độ nhạy cao và các cảm biến giúp chiếc xe có thể nhận diện được tình huống phía trước, phát hiện người đi bộ, hoặc cảnh báo va chạm. Hệ thống này còn tinh vi đến mức có thể nhận diện đèn tín hiệu xanh đỏ, nhận diện được biển báo giới hạn tốc độ, biển báo Stop, biển báo cấm ngược chiều. Khi hệ thống nhận diện ra tình huống thì nó có thể can thiệp bằng cách phanh hỗ trợ lái xe nếu lái xe mất tập trung.

Hệ thống cách âm cũng được nhà sản xuất cải thiện bằng cách tăng độ dày kính trước lên, cũng như thêm các vật liệu cách âm. Trên Mazda 6 còn được trang bị hệ thống hiển thị thông tin trên kính lái HUD, hệ thống này khá xịn khi có thể hiển thị màu chứ không phải đơn sắc và có thể tuỳ chỉnh góc độ cũng như độ sáng tuỳ theo ý của người dùng.

Nội thất của Mazda 6 2017 có một vài thay đổi nhỏ như cụm vô lăng được lấy từ Mazda CX-9 qua, màn hình hiển thị thông tin của tài xế thì được nâng cấp từ màn hình TFT chuyển sang màn hình màu LCD và cung cấp được nhiều thông tin hơn.

Giá bán chính thức của Mazda 6 2017 theo từng phiên bản cụ thể:Mazda6 2.0L (bản tiêu chuẩn): 975 triệu đồng; Mazda6 2.0L Premium: 1 tỷ 020 triệu đồng; Mazda6 2.5L Premium: 1 tỷ 175 triệu đồng

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,80
5,10
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,80
5,80
5,80
6,50
6,50
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
5,00
4,50
5,20
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.740 22.810 26.661 26.980 30.249 30.734 202,40 206,26
BIDV 22.740 22.810 26.670 26.975 30.275 30.722 203,10 206,14
VietinBank 22.730 22.810 26.594 26.972 30.188 30.748 202,81 206,21
Agribank 22.730 22.805 26.514 26.835 30.240 30.663 202,20 205,34
Eximbank 22.720 22.810 26.650 26.997 30.358 30.753 203,75 206,41
ACB 22.740 22.810 26.651 26.986 30.428 30.732 203,74 206,30
Sacombank 22.742 22.814 26.691 26.951 30.421 30.679 203,69 206,76
Techcombank 22.725 22.825 26.314 27.034 29.985 30.824 20173 207,05
LienVietPostBank 22.720 22.805 26.598 27.049 30.397 30.659 203,31 206,90
DongA Bank 22.740 22.810 26.670 26.980 30.360 30.760 202,30 206,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.520
36.740
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.520
36.720
Vàng SJC 5c
36.520
36.740
Vàng nhẫn 9999
35.960
36.360
Vàng nữ trang 9999
35.610
36.310