09:42 | 10/08/2018

Mazda CX-3 2018 bản nâng cấp có giá khoảng 690 triệu đồng

Mazda CX-3 được nâng cấp năm 2018 vừa được ra mắt tại Malaysia, với giá bán khoảng 121k RM (khoảng 690 triệu đồng).

Phiên bản mới được trang bị động cơ xăng SkyActiv-G 2.0 lít, cho công suất 151 mã lực tại 6.000 vòng / phút và mô-men xoắn 204 Nm ở tốc độ 2.800 vòng / phút, dẫn động bánh trước thông qua hộp số tự động 6 cấp SkyActiv-Drive và hệ thống truyền động G-Vectoring Control (GVC) của Mazda.

Ở bên ngoài, những thay đổi có thể nhận thấy như: lưới tản nhiệt mới với thanh chrome đôi, đèn sương mù phủ mờ, cụm đèn hậu lấy cảm hứng từ CX-5 và bánh xe hợp kim 18 inch đi cùng lốp 215/50.

Nội thất của phiên bản mới được thay đổi đáng kể, trong đó đáng chú ý nhất phanh đỗ tay điện tử thay vì phanh tay thủ công trước đó. Bên cạnh đó, bảng điều khiển cần số được thiết kế gồm Bộ chuyển chế độ thể thao và các nút điều khiển MZD Connect.

Ngoài ra, xe còn được trang bị bộ khởi động bằng điều khiển, ghế điều chỉnh 10 chiều với chức năng bộ nhớ cho hai vị trí đặt trước, cần gạt nước tự động, điều hòa không khí tự động, màn hình hiển thị đa sắc, hệ thống MZD Connect với màn hình cảm ứng bảy inch, âm thanh sáu loa, camera lùi và gương chiếu hậu tự động mờ dần...

Về an toàn, xe được trang bị hệ thống giám sát điểm mù (BSM) và Cảnh báo sai làn đường (Rear Cross Traffic Alert), hệ thống phanh ABS, EBD, Dynamic Stability Control (DSC), sáu túi khí và ghế sau dành cho trẻ em ISOFIX.

Tại thị trường Malaysia, xe được phân phối với 6 màu sắc bên ngoài có sẵn: Soul Red Crystal, Machine Grey, Snowflake White Pearl, Deep Crystal Blue, Ceramic Metallic and Jet Black... giá của phiên bản mới là 121.134RM (khoảng 690 triệu đồng) chưa bao gồm bảo hiểm. Bên cạnh đó, có các tùy chọn khác cho khách hàng gồm phim cửa sổ Skytint, điều hướng vệ tinh...

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,40
4,40
4,80
5,50
5,50
6,60
6,60
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,80
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
5,80
5,80
6,50
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,80
5,90
5,90
6,60
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
4,80
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.295 23.385 26.828 27.688 30.409 30.896 204,93 213,12
BIDV 23.300 23.380 26.817 27.138 30.514 30.986 205,84 209,29
VietinBank 23.297 23.387 26.750 27.128 30.381 30.941 205,35 208,75
Agribank 23.280 23.380 26.802 27.160 30.531 30.939 206,10 208,85
Eximbank 23.300 23.380 26.785 27.129 29.600 30.916 206,11 208,76
ACB 23.300 23.392 26.875 27.235 30.633 30.988 206,24 209,30
Sacombank 23.295 23.387 26.884 27.245 30.545 30.900 206,87 209,90
Techcombank 23.280 23.380 26.563 27.276 30.210 31.043 20476 210,00
LienVietPostBank 23.280 23.380 26.772 27.239 30.500 30.922 206,55 210,27
DongA Bank 23.300 23.380 26.830 27.140 29.540 30.910 204,80 208,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.510
36.670
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.510
36.650
Vàng SJC 5c
36.510
36.670
Vàng nhẫn 9999
34.690
35.090
Vàng nữ trang 9999
34.240
35.040