10:00 | 17/05/2018

Renault Captur bản nâng cấp có giá khoảng 626 triệu đồng

Renault Captur phiên bản nâng cấp vừa được giới thiệu tại thị trường Malaysia cùng với nhiều trang bị được thay đổi...

Cụ thể, ở phía trước, xe được trang bị lưới tản nhiệt mới, thiết kế đèn pha được sửa đổi với đèn LED ban ngày mới hình chữ C... trong khi đó ở phía sau, đèn đuôi được thiết kế mới với đèn LED, cùng với đó bộ cản trước cản trước và sau cũng được đổi mới...

Ngoài ra, Captur được trang bị bánh xe hợp kim 17 inch mới, đèn chỉ báo gương cánh và ba lựa chọn màu sắc ngoại thất là Atacama Orange, Ocean Blue và Pearl White, tất cả được kết hợp với mui màu Diamond Black...

Bên trong, nội thất cũng được thiết kế lại tạo cảm giác hiện đại và thoải mái hơn với ghế da combi màu đen, tay nắm cửa bọc da và cần số được thiết kế lại... Xe sử dụng hệ thống đa phương tiện MediaNav với màn hình cảm ứng 7 inch, tích hợp các cổng AUX, USB và kết nối Bluetooth, camera lùi, khóa/khởi động không dùng khóa, khóa cửa tự động, đèn pha tự động... Cùng với đó, xe được trang bị 4 túi khí (trước/mặt), hệ thống cân bằng ESC và hỗ trợ khởi hành ngang dốc...

Về động cơ, Captur bản nâng cấp được trang bị động cơ xăng tăng áp inline 1,2 lít TCe 120, cho công suất 118 mã lực và mô-men xoắn 190 Nm. Nó được kết hợp với hộp số ly hợp kép (EDC) 6 tốc độ, dẫn động điều khiển bánh trước.

Tại Malaysia, so với phiên bản tiền nhiệm, bản nâng cấp mới không thay đổi về giá, Captur lắp ráp tại Malaysia vẫn có giá 109.000RM (khoảng 626 triệu đồng). Ngoài phiên bản sẵn có, khách hàng có thể thêm 900RM để chọn thêm màu Flame Red và Pearl White, cùng với một số phụ kiện khác...

Một số hình ảnh khác:






Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,20
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.250 23.330 26.969 27.291 30.270 30.755 204,87 213,07
BIDV 23.250 23.330 26.977 27.300 30.290 30.758 205,02 208,45
VietinBank 23.243 23.333 26.916 27.294 30.239 30.799 204,95 208,35
Agribank 23.245 23.325 26.965 27.302 30.314 30.752 205,10 208,34
Eximbank 23.240 23.340 26.980 27.341 30.401 30.807 205,69 208,44
ACB 23.260 23.340 27.000 27.348 30.498 30.814 205,83 208,48
Sacombank 23.254 23.346 27.004 27.363 30.468 30.830 205,87 208,91
Techcombank 23.220 23.330 26.711 27.440 30.045 30.888 204,37 209,70
LienVietPostBank 23.220 23.320 26.906 27.371 30.427 30.846 205,30 209,02
DongA Bank 23.260 23.340 27.990 27.290 30.390 30.770 204,40 208,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.510
36.680
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.510
36.660
Vàng SJC 5c
36.510
36.680
Vàng nhẫn 9999
34.300
34.700
Vàng nữ trang 9999
33.850
34.650