15:44 | 03/09/2019

Sacombank dành 14 tỷ đồng ưu đãi về phí cho doanh nghiệp

Sacombank đồng loạt triển khai nhiều ưu đãi về phí dành cho khách hàng doanh nghiệp sử dụng các dịch vụ ngân hàng điện tử, tài khoản thanh toán, thanh toán quốc tế, bảo lãnh, tiền vay với tổng giá trị ưu đãi lên đến 14 tỷ đồng.

Theo đó, từ nay đến ngày 30/11/2019, khách hàng doanh nghiệp lần đầu giao dịch sẽ được miễn phí combo dịch vụ tài khoản, giao dịch thanh toán trong nước; giảm tối đa 45% phí tài trợ thương mại, chuyển tiền quốc tế eFT; giảm tối đa 55% phí bảo lãnh với thời gian ưu đãi đến ngày 31/03/2020. Đồng thời, với mỗi 2.000.000 đồng phí dịch vụ, khách hàng sẽ nhận được 1 điểm tích lũy để quy đổi thành quà tặng. Càng nhiều điểm tích lũy thì giá trị quà tặng quy đổi càng cao,  bao gồm: máy tính Macbook Pro, Apple Ipad Pro, Apple watch, Apple Airpod, va li Samsonite, thiết bị phát wifi 4G/sạc dự phòng Anker…

Trước đó, Sacombank đã triển khai chính sách ưu đãi Sacombank Sapphire đối với khách hàng doanh nghiệp đã gắn kết lâu năm, theo đó khách hàng có hạng thành viên từ silver trở lên sẽ nhận được những ưu đãi về phí, lãi suất và hạn mức tín dụng, gói bảo hiểm sức khỏe VIP và dịch vụ ngân hàng cao cấp.

Bên cạnh các ưu đãi về phí và quà tặng, nhằm giúp doanh nghiệp quản trị chi phí một cách hiệu quả nhất, Sacombank đã cải tiến các dịch vụ ngân hàng hiện đại gồm: mở tài khoản và đăng ký trực tuyến, Internet Banking giao dịch mọi lúc mọi nơi, thanh toán thuế 24/7, hóa đơn điện tử…

Với sự am hiểu về thị trường cũng như nắm bắt được nhu cầu của các doanh nghiệp, Sacombank đang tập trung nâng cao chất lượng phục vụ và công nghệ hóa các sản phẩm dịch vụ nhằm giúp các khách hàng doanh nghiệp tối ưu hoá hiệu quả sử dụng nguồn vốn, gia tăng năng lực cạnh tranh và mở rộng quy mô hoạt động với tinh thần đồng hành cùng phát triển.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.135 23.285 25.473 26.348 28.617 29.106 203,30 216,50
BIDV 23.155 23.275 25.513 26.400 28.584 29.252 209,89 217,78
VietinBank 23.148 23.278 25.485 26.280 28.582 29.222 212,55 218,55
Agribank 23.135 23.240 25.309 25.700 28.281 28.751 212,04 215,91
Eximbank 23.160 23.270 25.514 25.867 28.755 29.152 213,85 216,80
ACB 23.150 23.270 25.507 25.858 28.817 29.141 213,66 216,61
Sacombank 23.112 23.272 25.510 25.969 28.769 29.180 213,10 217,66
Techcombank 23.151 23.291 25.272 26.267 28.413 29.318 212,33 219,55
LienVietPostBank 23.145 23.265 25.436 25.911 28.778 29.207 212,44 217,42
DongA Bank 23.170 23.260 25.510 25.820 28.740 29.110 210,50 216,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.500
41.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.500
41.850
Vàng SJC 5c
41.500
41.870
Vàng nhẫn 9999
41.480
41.980
Vàng nữ trang 9999
41.050
41.850