10:25 | 09/06/2018

SHB và Techcombank được chỉ định phục vụ Dự án của WB

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa ban hành các quyết định về việc giao ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội (SHB) và Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) phục vụ cho các dự án được ký giữa đại diện nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và đại diện Ngân hàng Thế giới.

Ảnh minh họa

Theo đó, giao ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội (SHB) phục vụ cho dự án “Phát triển các đô thị loại vừa”” – Khoản bổ sung theo Hiệp định Tài trợ (Số hiệu 6070-VN) và Hiệp định Tài trợ (Số hiệu 6071-VN) ký ngày 15/12/2017.

Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội chịu trách nhiệm thực hiện các quy định trong Nghị định 16/2016/NĐ-CP ngày 16/3/2016 của Chính phủ về Quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài, các văn bản hướng dẫn thực hiện của NHNN và Bộ Tài chính và các quy định hướng dẫn của Ngân hàng Thế giới để phục vụ tốt việc thực hiện Dự án.

Giao Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) phục vụ cho Dự án “Phát triển bền vững thành phố Đà Nẵng”” – khoản bổ sung theo Hiệp định tài trợ (Số hiệu 6032-VN) ký ngày 29/9/2017.

Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam chịu trách nhiệm thực hiện các quy định trong Nghị định 16/2016/NĐ-CP ngày 16/3/2016 của Chính phủ về Quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài, các văn bản hướng dẫn thực hiện của NHNN và Bộ Tài chính và các quy định hướng dẫn của Ngân hàng Thế giới để phục vụ tốt việc thực hiện Dự án.

Các Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.270 23.360 26.266 26.738 29.086 29.552 200,70 207,79
BIDV 23.280 23.370 26.323 26.616 29.275 29.553 205,71 207,96
VietinBank 23.270 23.370 26.220 26.725 29.033 29.593 204,31 208,06
Agribank 23.250 23.345 26.131 26.483 29.001 29.439 20307 206,37
Eximbank 23.260 23.360 26.246 26.597 29.175 29.565 205,19 207,93
ACB 23.280 23.360 26.290 26.628 29.295 29.598 205,35 207,99
Sacombank 23.283 23.375 26.322 26.681 29.267 29.627 205,32 208,39
Techcombank 23.250 23.360 26.035 26.752 28.883 29.706 203,88 209,19
LienVietPostBank 23.240 23.340 26.078 26.535 29.106 29.516 20335 20705
DongA Bank 23.290 23.370 26.320 26.630 29.230 29.600 203,90 207,90
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.280
36.480
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.280
36.460
Vàng SJC 5c
36.280
36.480
Vàng nhẫn 9999
35.230
35.630
Vàng nữ trang 9999
34.880
35.580