10:00 | 10/07/2018

Siêu xe Nissan GT-R50 by Italdesign có giá khoảng 24,5 tỷ đồng

Theo CarAdvice, phiên bản đặc biệt Nissan GT-R50 by Italdesign sẽ có giá khoảng 900.000 € (tương đương khoảng 24,5 tỷ đồng).

Được thừa hưởng và thiết kế GT-R Nismo, phiên bản đặc biệt mới nổi bật với các điểm nhấn từ ngoại thất như: Được phủ sơn đen xám chủ đạo với các chi tiết trang trí mạ vàng như: viền lưới tản nhiệt, khe hút gió nắp capo, ốp gương chiếu hậu và khe thoát gió hốc bánh xe...


Phần mui đã được hạ thấp xuống 54mm, trong khi cụm đèn hậu tròn kép đặc trưng của GT-R được giữ lại nhưng sắc nét hơn. Xe trang bị bộ mâm kích thước 21x10 inch phía trước và 21x10,5 inch phía sau đi cùng bộ lốp chuyên dụng cho trường đua Michelin Pilot Super Sport. Chiếc xe cũng đã được nâng cấp hệ thống treo Bilstein và hệ thống phanh Bremo với sáu piston phía trước và bốn piston phía sau. 


Ở bên trong, tông màu xám pha trộn nhiều chi tiết mạ vàng vẫn được sử dụng trên bảng điều khiển, cửa ra vào và cần số. Cùng với đó, nhiều chi tiết được làm từ sợi carbon như trên bảng điều khiển trung tâm, bảng điều khiển thiết bị và lớp lót cửa. Ghế thể thao được bọc da da đen Italian và Alcantara, vô lăng 3 chấu thể thao với phần trung tâm được làm từ sợi carbon, viền bọc da Alcantara.

Về động cơ, GT-R50 trang bị động cơ V6 twin-turbo 3,8 lít được nâng cấp, cho công suất 720 mã lực và mô-men xoắn 780 Nm, tăng 120 mã lực và 128 Nm so với bản cơ sở. Điều này là nhờ tăng áp GT3-spec lớn hơn, intercoolers lớn hơn, kim phun nhiên liệu lưu lượng cao hơn và tối ưu hóa đánh lửa...

Nissan chưa tiết lộ bất kỳ số liệu hiệu suất chính nào, nhưng dự kiến ​​thời gian chạy nước rút sẽ là con số đang kinh ngạc. Xe sử dụng hộp số ly hợp kép 6 cấp tăng cường và hệ dẫn động 4 bánh ATTESA E-TS của GT-R, được trang bị các vi sai gia cố và hệ thống truyền lực.

Phiên bản đặc biệt GT-R50 by Italdesign sẽ được sản xuất giới hạn 50 chiếc với giá ước tính 900.000 € (khoảng 24,5 tỷ đồng).

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,40
4,40
4,80
5,50
5,50
6,60
6,60
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,80
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
5,80
5,80
6,50
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,70
6,70
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
4,80
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.290 23.380 26.537 26.014 29.670 30.145 203,29 211,81
BIDV 23.275 23.365 26.485 26.859 29.654 30.123 204,78 208,30
VietinBank 23.284 23.384 26.484 26.909 29.623 30.183 204,88 208,63
Agribank 23.275 23.853 26.498 26.853 29.679 30.124 204,84 207,98
Eximbank 23.280 23.380 26.519 26.874 29.758 30.156 205,69 208,44
ACB 23.300 23.380 26.537 26.878 29.866 30.175 205,89 208,54
Sacombank 23.296 23.388 26.570 26.927 29.858 30.222 205,75 208,80
Techcombank 23.260 23.360 26.247 26.956 29.411 30.232 204,13 209,34
LienVietPostBank 23.260 23.360 26.442 26.903 29.781 30.193 205,12 208,84
DongA Bank 23.335 23.380 26.550 26.850 29.800 30.150 204,40 208,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.470
36.650
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.470
36.630
Vàng SJC 5c
36.470
36.650
Vàng nhẫn 9999
34.820
35.220
Vàng nữ trang 9999
34.470
35.170