06:42 | 11/07/2018

Thị trường TPCP ngày 10/7: Quay lại mua ròng

Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 9 tháng, 2 năm 5-7 năm và 7-10 năm giảm từ 1 đến 43 điểm điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Quy mô chào giá

Sau mấy phiên bán ròng, trong phiên giao dịch trái phiếu Chính phủ (TPCP) ngày 10/7, thị trường lại đa phần thể hiện xu hướng mua ròng. Trong đó, kỳ hạn 3 năm có khối lượng chào mua lớn nhất, đạt 4,7 triệu trái phiếu.

Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ hạn 9 tháng, 1 năm, 2 năm, 3 năm, 5 năm, 5-7 năm, 7 năm, 7-10 năm, 10-15 năm, 15 năm và 25-30 năm với tổng khối lượng thực hiện đạt khoảng 27,161 triệu trái phiếu.

Biến động lãi suất

Trong phiên, lãi suất chào tại các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng, 7-10 năm, 10-15 năm, 15 năm và 30 năm không đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn 5 năm, 7 năm, 10 năm, 15-20 năm, 20 năm và 25-30 năm giảm từ 2 đến 10 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn còn lại tăng từ 4 đến 20 điểm so với phiên gần nhất.

Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 9 tháng, 2 năm 5-7 năm và 7-10 năm giảm từ 1 đến 43 điểm điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn còn lại tăng từ 1 đến 20 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Biến động lãi suất chào giá từ ngày 4- 10/7

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.010 23.080 26.667 26.986 29.878 30.357 201,54 208,12
BIDV 23.015 23.085 26.677 26.986 29.904 30.345 201,72 204,73
VietinBank 23.004 23.084 26.609 26.987 29.831 30.391 201,66 205,06
Agribank 23.005 23.080 26.656 26.990 29.904 30.338 201,71 204,90
Eximbank 23.000 23.090 26.669 27.015 29.990 30.380 202,63 205,26
ACB 23.020 23.090 26.675 27.009 30.087 30.386 202,67 205,20
Sacombank 23.009 23.101 26.707 27.068 30.067 30.424 202,55 206,20
Techcombank 22.990 23.090 26.440 27.149 29.672 30.497 201,26 206,42
LienVietPostBank 23.000 23.100 26.607 27.058 30.033 30.441 201,97 205,56
DongA Bank 23.020 23.090 26.690 26.990 30.010 30.370 201,20 205,10
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.660
36.860
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.660
36.840
Vàng SJC 5c
36.660
36.860
Vàng nhẫn 9999
35.000
35.400
Vàng nữ trang 9999
34.650
35.350