ACB chính thức tăng vốn điều lệ lên hơn 16,6 nghìn tỷ đồng

06:56 | 26/11/2019

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có Quyết định về việc sửa đổi nội dung Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB).

Ảnh minh họa

Theo đó, Thống đốc quyết định sửa đổi Điểm 1 Điều 1 Giấy phép thành lập và hoạt động số 91/GP-NHNN ngày 19/9/2018 của Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TMCP Á Châu thành: “Tên Ngân hàng:

Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu;

Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: Asia Commercial Joint Stock Bank;

Tên viết tắt: ACB.”

Đồng thời, sửa đổi Điều 2 Giấy phép thành lập và hoạt động số 91/GP-NHNN nêu trên thành: “Vốn điều lệ của Ngân hàng cổ phần thương mại Á Châu là 16.627.372.770.000 đồng (Mười sáu nghìn sáu trăm hai bảy tỷ ba trăm bảy mươi hai triệu bảy trăm bảy mươi nghìn đồng)”.

Ngân hàng TMCP Á Châu có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Khoản 4 Điều 29 Luật Các tổ chức tín dụng năm 2010 (đã được sửa đổi, bổ sung) đối với nội dung sửa đổi nêu tại Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là bộ phận không tách rời của Giấy phép thành lập và hoạt động số 91/GP-NHNN ngày 19/9/2018 của Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TMCP Á Châu. Quyết định số 74/QĐ-NHNN ngày 15/01/2019 của Thống đốc NHNN về việc sửa đổi nộ dung Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng TMCP Á Châu hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

V.M

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.460 23.650 25.380 26.593 28.435 29.445 210,44 221,18
BIDV 23.520 23.700 25.769 26.623 28.840 29.445 213,23 221,80
VietinBank 23.400 23.650 25.352 26.577 28.529 29.499 213,02 222,12
Agribank 23.540 23.690 24.749 25.272 26.830 27.349 209,08 213,60
Eximbank 23.460 23.670 25.654 26,272 28.866 29.542 216,37 221,59
ACB 23.490 23.660 25.743 26.151 29.006 29.391 216,86 220,30
Sacombank 23.495 23.680 25.776 26.341 28.973 29.491 216,32 222,70
Techcombank 23.480 23.640 25.489 26.462 28.591 29.534 215,46 222,41
LienVietPostBank 23.460 23.630 25.427 26.417 28.563 29.539 212,77 223,93
DongA Bank 23.520 23.650 25.750 26.180 28.980 29.490 213,60 220,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.050
48.070
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.050
48.050
Vàng SJC 5c
47.050
48.070
Vàng nhẫn 9999
44.350
45.550
Vàng nữ trang 9999
45.550
45.350