Agribank Chi nhánh Sài Gòn tuyển dụng nhiều vị trí việc làm

17:18 | 22/09/2022

Căn cứ công văn số 8699/NHNo-TCNS ngày 12/9/2022 của Tổng giám đốc Agribank về việc thông báo chỉ tiêu định biên và tuyển dụng lao động năm 2022.

Agribank Chi nhánh Sài Gòn thông báo về tuyển dụng lao động chuyên môn nghiệp vụ năm 2022 như sau:

1. Vị trí tuyển dụng: 07 chỉ tiêu lao động

1.1 Tại Hội sở Agribank Chi nhánh Sài Gòn: 05 chỉ tiêu

- Vị trí tín dụng : 04 chỉ tiêu lao động

- Vị trí Kế toán : 01 chỉ tiêu lao động

1.2 Tại Agribank Chi nhánh Côn Đảo: 02 chỉ tiêu

- Vị trí kế toán: 01 chỉ tiêu lao động

- Vị trí thủ quỹ, kiểm ngân: 01 chỉ tiêu lao động

2. Điều kiện, tiêu chuẩn, hồ sơ dự tuyển

2.1 Về trình độ đào tạo

- Đối với vị trí chuyên môn nghiệp vụ (tín dụng, kế toán): Yêu cầu tốt nghiệp Đại học, hệ chính quy (không bao gồm ứng viên tốt nghiệp hệ liên thông lên Đại học), chuyên ngành phù hợp với vị trí dự tuyển (Tài chính ngân hàng, Kế toán, Kiểm toán, Kinh tế, Quản trị kinh doanh…)

- Đối với ứng viên dự tuyển vị trí thủ quỹ, kiểm ngân và ứng viên dự tuyển vào Chi nhánh có địa bàn thuộc các huyện 3a, vùng sâu, vùng xa, miền núi, biên giới, hải đảo (Agribank chi nhánh Côn Đảo): tối thiểu tốt nghiệp trung cấp, hệ chính quy, chuyên ngành phù hợp (Tài chính ngân hàng, Kế toán, Kinh tế…) có cam kết làm việc lâu dài tại Agribank chi nhánh Côn Đảo ít nhất 05 năm nếu được tuyển dụng.

2.2 Các yêu cầu bổ sung khác

- Về trình độ ngoại ngữ, tin học: Ứng viên phải hoàn thiện trình độ ngoại ngữ, tin học theo quy định của Agribank nếu được tuyển dụng.

- Về lý lịch: có lý lịch rõ ràng, không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự, chấp hành án, bị phạt tù, cải tạo không giam giữ, quản chế, đang bị áp dụng biện pháp giáo dục tại địa phương hoặc đưa vào cơ sở chữa bệnh, cơ sở giáo dưỡng….

- Về độ tuổi: không quá 35 tuổi, một số trường hợp cần thu hút lao động giỏi (có kinh nghiệm thực tế hoặc trình độ đào tạo đạt loại giỏi, xuất sắc đúng chuyên ngành tại các trường đại học..) thì không quá 40 tuổi.

- Về chiều cao và tình trạng sức khỏe: Nam cao từ 1,60m trở lên, nữ cao từ 1,50m trở lên; có đủ sức khỏe để đảm nhận công việc. Sau khi trúng tuyển phải thực hiện khám sức khỏe theo yêu cầu của Agribank.

3. Hồ sơ dự tuyển và tổ chức thi tuyển

- Hồ sơ dự tuyển và thông tin tuyển dụng các ứng viên truy cập vào trang web của Agribank www.agribank.com.vn để download hồ sơ theo quy định của Agribank.

- Thi tuyển được thực hiện qua các vòng:

+ Vòng 1: Sơ tuyển hồ sơ (ứng viên qua vòng sơ tuyển sẽ được tham gia thi tuyển vòng 2).

+ Vòng 2: Thi viết chuyên môn nghiệp vụ

+ Vòng 3: Phỏng vấn ứng viên.

4. Địa điểm làm việc

Địa điểm làm việc tại Hội sở Agribank Chi nhánh Sài Gòn/PGD trực thuộc và tại Agribank chi nhánh Côn Đảo.

6. Thời gian nộp hồ sơ

- Thời gian nhận hồ sơ: từ ngày 21/09/2022 đến hết ngày 01/10/2022 (Sáng từ 8h - 11h30, chiều từ 13h30 - 17h; các ngày từ thứ 2 đến sáng thứ 7)

- Nơi nhận hồ sơ trực tiếp tại Phòng Tổng hợp (lầu 2) Agribank Chi nhánh Sài Gòn, địa chỉ số 02 Võ Văn Kiệt, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.

Điện thoại liên hệ: 028.38210567 (số máy lẻ 801 – bà Trịnh Lê Vân)

Agribank chi nhánh Sài Gòn sẽ thông báo cho ứng viên đủ điều kiện thi tuyển vòng 2 thông qua e- mail hoặc số điện thoại của ứng viên.

TB

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
0,50
0,50
0,50
4,00
4,10
4,20
5,50
5,70
6,20
6,90
Sacombank
-
-
-
-
5,60
5,70
5,80
7,00
7,15
7,30
7,50
Techcombank
0,03
-
-
-
5,90
5,90
5,90
6,70
6,70
7,00
7,00
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
6,50
6,50
5,90
6,40
DongA Bank
0,50
0,50
0,50
0,50
5,00
5,00
5,00
6,80
6,90
7,40
7,70
Agribank
0,30
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,80
4,80
6,40
6,40
Eximbank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,50
4,60
4,70
6,00
6,10
6,60
6,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.550 23.860 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 23.550 23.830 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 23.530 23.830 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 23.530 23.830 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 23.560 23.830 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 23.600 24.100 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 23.615 24.165 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 23.539 23.850 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 23.730 24.400 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 23.600 23.890 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.600
67.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.600
67.400
Vàng SJC 5c
66.600
67.420
Vàng nhẫn 9999
53.150
54.150
Vàng nữ trang 9999
52.950
53.750