Audi R8 V10 Spyder 2013 độ Regula Tuning

10:40 | 05/12/2013

Nếu màu trắng toàn thân của R8 V10 Spyder chưa thực sự nổi bật thì gói độ của Regula Tuning khiến siêu xe trở thành tâm điểm ở bất cứ đâu.

Các chi tiết của gói độ được tạo ra từ sợi carbon siêu bền và trọng lượng cực nhẹ. Bên cạnh đó, xe có hệ thống ống xả mới, bộ khuếch tán thể thao hơn. Bộ vành hợp kim 20 inch mới Oxigin-Oxrock được bọc bởi bộ lốp lớn, kích thước 265/30 trước và 305/20 sau.

Để tô điểm cho màu trắng của thân xe, những chi tiết đường nét của gói độ sử dụng màu đỏ như viền lưới tản nhiệt, hốc hút gió, vành la-zăng, cản sau. Cỗ máy trên xe vẫn là loại 5,2 lít FSI V10 cho công suất 525 mã lực, mô-men xoắn cực đại 530 Nm.

Với hộp số ly hợp kép 7 cấp, Audi R8 V10 Spyder 2013 tăng tốc từ 0-100 km/h sau 3,6 giây trước khi đạt tốc độ cực đại 314 km/h. Hiện siêu xe phiên bản tiêu chuẩn có giá bán từ 200.000 USD tại Mỹ.

Theo VNE/Gtspirit

Nguồn: thoibaonganhang.vn

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.230 25.454 26.328 30.048 30.559 202,96 216,22
BIDV 23.110 23.230 25.536 26.291 30.166 30.746 207,20 214,02
VietinBank 23.100 23.230 25.454 26.289 30.042 30.682 210,07 216,07
Agribank 23.125 23.220 25.472 25.864 30.095 30.584 210,48 214,31
Eximbank 23.110 23.220 25.484 25.836 30.160 30.577 211,29 214,20
ACB 23.105 23.225 25.478 25.829 30.259 30.569 211,36 214,27
Sacombank 23.075 23.237 25.493 26.110 30.224 30.638 210,48 215,06
Techcombank 23.096 23.236 25.234 26.240 29.848 30.787 209,84 217,11
LienVietPostBank 23.100 23.220 25.423 25.897 29.202 30.657 210,84 214,79
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
43.500
43.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
43.500
43.950
Vàng SJC 5c
43.500
43.970
Vàng nhẫn 9999
43.550
44.100
Vàng nữ trang 9999
43.150
43.950