BID dự kiến tăng vốn điều lệ lên trên 45.500 tỷ đồng trong năm nay

18:38 | 28/02/2020

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (HOSE: BID) cho biết, năm 2020, dư nợ tín dụng dự kiến tăng 9% (theo kế hoạch NHNN giao), huy động vốn tăng khoảng 9%, lợi nhuận trước thuế hợp nhất đạt 12.500 tỷ đồng. Tỷ lệ nợ xấu không quá 1,6%, tỷ lệ chi trả cổ tức dự kiến 7%.

bid du kien tang von dieu le len tren 45500 ty dong trong nam nay
Ảnh minh họa

Năm 2020, BIDV cũng sẽ hoàn thành phương án cơ cấu lại gắn với xử lý nợ xấu giai đoạn 2016-2020 và triển khai Chiến lược phát triển BIDV đến năm 2025, định hướng đến năm 2030.

Năm 2020, BIDV tiếp tục trình cổ đông phương án tăng vốn điều lệ từ 40.220 tỷ đồng lên 45.549 tỷ đồng.

Bên cạnh việc phát hành 281,5 triệu cổ phần để trả cổ tức (tỷ lệ 7%), ngân hàng sẽ chào bán ra công chúng hoặc chào bán riêng lẻ 251,3 triệu cổ phần.

DCC

Nguồn:

Tags: BIDV

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.350 23.560 24.773 25.957 28.032 29.028 208,11 218,71
BIDV 23.390 23.570 25.160 25.995 28.367 28.968 209,82 218,27
VietinBank 23.345 23.535 25.137 25.972 28.339 28.979 210,49 218,19
Agribank 23.370 23.520 25.054 26.604 28.322 28.923 212,19 217,00
Eximbank 23.370 23.540 25.061 25,645 28.372 29.033 212,78 217,75
ACB 23.390 23.560 25.052 25.596 28.542 29.088 213,60 218,23
Sacombank 23.360 23.550 25.140 29.003 28.467 29.003 212,73 219,25
Techcombank 23.355 23.555 24.894 25.880 28.122 29.080 211,92 218,98
LienVietPostBank 23.380 23.560 24.961 25.941 28.361 29.330 211,80 222,95
DongA Bank 23.420 23.560 25.120 25.530 28.410 28.910 209,70 216,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.400
48.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.400
48.400
Vàng SJC 5c
47.400
48.420
Vàng nhẫn 9999
45.000
45.000
Vàng nữ trang 9999
44.700
45.800