BIDV: Hơn 1.000 địa điểm thực hiện thu đổi ngoại tệ hợp pháp

00:22 | 27/10/2018

BIDV đã thiết lập hệ thống thu đổi ngoại tệ rộng khắp, bao gồm không chỉ 191 chi nhánh, 854 phòng giao dịch của chính BIDV, mà còn hơn 70 đại lý thu đổi ngoại tệ đặt tại sân bay quốc tế, khách sạn, casino, khu nghỉ dưỡng và các điểm du lịch trên cả nước. Các điểm thu đổi đều hợp pháp trên cơ sở được cấp phép của NHNN.  

Ảnh minh họa

Khách hàng đến giao dịch tại các điểm thu đổi của BIDV có thể chuyển đổi đa dạng hơn 14 loại ngoại tệ sang VND, đặc biệt có một số loại tiền tệ (KRW, TWD, và MYR) mà BIDV là ngân hàng đầu tiên triển khai; đồng thời được thực hiện giao dịch với thủ tục đơn giản, nhanh chóng và tỷ giá đảm bảo cạnh tranh.

Bên cạnh hoạt động thu đổi ngoại tệ, BIDV còn bán ngoại tệ cho các khách hàng cá nhân phục vụ các nhu cầu hợp pháp như: du học, du lịch, công tác, chữa bệnh, định cư,…

Với tư duy đổi mới, BIDV đi đầu cung cấp các ứng dụng trực tuyến cho khách hàng như: Đăng ký mua ngoại tệ trực tuyến; Bán ngoại tệ qua Internet Banking và Smart Banking nhằm gia tăng tiện ích, hỗ trợ khách hàng giao dịch thuận tiện và tiết kiệm thời gian. 

Để biết chính xác địa điểm mua bán ngoại tệ hợp pháp, khách hàng có thể truy cập website của BIDV hoặc gọi đến hotline của ngân hàng: 19009247.

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.625 22.855 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.655 22.855 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.636 22.856 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.655 22.867 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.643 22.853 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
57.700
58.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
57.700
58.400
Vàng SJC 5c
57.700
58.420
Vàng nhẫn 9999
51.550
52.250
Vàng nữ trang 9999
51.150
51.950