Chevrolet Spark ZEST 2014 có giá 392 triệu đồng

10:26 | 12/05/2014

Được cải tiến từ phiên bản 2013, với thiết kế sành điệu khẳng định phong cách thời đại mới, Spark ZEST mới là sự hoàn hảo cho cuộc sống năng động.

Chevrolet Spark ZEST – phiên bản đặc biệt mùa hè 2014 được nhấn với tông đỏ với mong muốn gửi tới một thông điệp: “Mong muốn mang tinh thần của sự say mê, vui vẻ đến cho khách hàng, nó không chỉ là một chiếc xe mà còn là hương vị mới đầy thú vị và cuốn hút, khiến cuộc sống thêm nhiều đam mê”.

Chevrolet Spark ZEST có ngoại thất sành điệu với: Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ; Lưới tản nhiệt, đèn sương mù mạ crôm; La-zăng đúc mới; Cánh lướt gió thời trang kết hợp đèn phanh…

Nội thất của xe được thiết kế rộng rãi tạo cảm giác thoải mái khi di chuyển, ghế được bọc da cao cấp, đặc biệt nội thất được thiết kế với tông đỏ cá tính mang đậm phong cách của Spark Zest.

Ngoài ra, xe được trang bị nhiều thiết bị tiện nghi: Vô lăng được bọc da kết hợp với hệ thống điều khiển âm thanh, hộp số tự động bốn cấp, khóa điều khiển từ xa, hệ thống âm thanh trung thực đem đến những phút giây thư giãn khi lái xe…

Đặc biệt, xe có độ an toàn cao với hệ thống cảm biến lùi, thân vỏ và gầm xe được thiết kế chắc chắn, bốn túi khí an  toàn tối ưu, hệ thống phanh đĩa an toàn với tính năng ABS, khóa cửa trung tâm, day-light (đèn chiếu sáng ban ngày).

Chevrolet Spark ZEST được trang bị động cơ DOHC MFI phun xăng đa điểm tiết kiệm nhiên liệu, trong điều kiện chạy tiêu chuẩn cho 5,1lít  xăng/100km...

L.T

Nguồn: thoibaonganhang.vn

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.350 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.175 23.355 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.145 23.335 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.180 23.330 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.160 23.330 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.160 23.330 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.155 23..365 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.150 23.350 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.180 23.340 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.190 23.330 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.380
48.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.380
48.750
Vàng SJC 5c
48.380
48.770
Vàng nhẫn 9999
47.730
48.350
Vàng nữ trang 9999
47.250
48.050