Chi tiết mức giảm trước bạ cho 34 mẫu xe lắp ráp trong nước

10:39 | 21/05/2020

Các mẫu xe càng đắt tiền, mức giảm lệ phí trước bạ tương ứng càng lớn và ngược lại.

Theo thông báo mới nhất từ Văn phòng Chính phủ, lệ phí trước bạ áp dụng với các xe sản xuất hoặc lắp ráp trong nước được giảm 50% cho đến hết năm 2020. Với chính sách hỗ trợ này, người mua xe sẽ tiết kiệm được khá nhiều chi phí lăn bánh so với trước đây.

Hiện tại, cách tính lệ phí trước bạ thay đổi theo từng khu vực. 

Khu vực 1 (trước bạ 12%) gồm Hà Nội, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Quảng Ninh, Hải Phòng, Cần Thơ. 

Khu vực 2 (trước bạ 11%) có Hà Tĩnh. 

Khu vực 3 (trước bạ 10%) gồm TP. HCM và các tỉnh còn lại.

Dưới đây là bảng thống kê chi tiết mức giảm lệ phí trước bạ áp dụng với các mẫu xe sản xuất và lắp ráp tại Việt Nam.

VinFast

Toyota

Honda

Mitsubishi

Nissan

Mazda

Kia

Hyundai

Ford

Mercedes-Benz

* Đơn vị: Triệu đồng

** TC, CC: Tiêu chuẩn, cao cấp

*** Giá tính trước bạ mang tính chất tham khảo. Giá thực tế thay đổi theo bảng giá do Bộ Tài chính công bố và thay đổi tuỳ địa phương

Nguồn: AutoPro

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.350 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.180 23.360 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.163 23.353 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.260 23.410 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.160 23.330 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.180 23.350 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.168 23.378 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.165 23.365 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.170 23.340 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.210 23.330 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.600
49.070
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.550
49.000
Vàng SJC 5c
48.550
49.020
Vàng nhẫn 9999
47.600
48.350
Vàng nữ trang 9999
47.250
48.050