Công nghệ hỗ trợ chống dịch tại Bắc Giang

11:30 | 20/05/2021

Hệ thống bản đồ dịch tễ, phần mềm đánh giá nguy cơ lây nhiễm, các ứng dụng hỗ trợ giáo dục từ xa đang được triển khai nhằm phòng chống Covid-19.

Bản đồ dịch tễ điện tử

Bản đồ dịch tễ cho Bắc Giang được cung cấp tại hai địa chỉ http://covidmaps.bacgiang.gov.vn hoặc http://bandodichte.bacgiang.gov.vn.

cong nghe ho tro chong dich tai bac giang
Bản đồ dịch tễ điện tử tỉnh Bắc Giang

Trên bản đồ này, người dùng có thể theo dõi được danh sách bệnh nhân, nơi bệnh nhân đã đến, các khu vực cách ly, khu vực bệnh viện... một cách trực quan. Bản đồ được vận hành bởi hai Sở liên quan, trong đó Sở Y tế có trách nhiệm cung cấp thông tin, dữ liệu về diễn biến tình hình dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh, như địa chỉ các cơ sở cách ly tập trung, địa chỉ các khu vực phong tỏa, tổng hợp thông tin F0, báo cáo nhanh về các trường hợp F0. Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện việc cập nhật dữ liệu.

Trước đó, giải pháp này cũng được đánh giá cao khi triển khai tại Đà Nẵng.

Phần mềm đánh giá nguy cơ lây nhiễm

Một trong những điểm mới trong chống dịch tại Bắc Giang là phần mềm đánh giá nguy cơ lây nhiễm. Giải pháp này được kích hoạt từ ngày 17/5, được đánh giá là quan trọng với khu vực nhiều doanh nghiệp và có các khu công nghiệp như địa phương này.

cong nghe ho tro chong dich tai bac giang
Doanh nghiệp khai báo để đánh giá nguy cơ lây nhiễm

Hệ thống phần mềm này đánh giá nguy cơ lây nhiễm dịch Covid -19 theo thời gian thực. Các doanh nghiệp sẽ truy cập một website để khai báo trực tuyến các đánh giá về nguy cơ lây nhiễm dịch Covid-19 tại doanh nghiệp mình hàng ngày. Hệ thống sẽ tính toán kết quả theo % sau đó xếp hạng hoặc khuyến cáo. Điều này giúp cơ quan phụ trách có thể tổng hợp, theo dõi, chỉ đạo kịp thời trước các nguy cơ có thể xảy ra.

Khai báo y tế, Bluezone

Người dân tại Bắc Giang được khuyến khích cài Bluezone để hỗ trợ công tác kiểm soát Covid-19. Theo số liệu thống kê của Cục Tin học hóa (Bộ Thông tin và Truyền thông), tính đến 5h chiều 17/5, toàn tỉnh đã có 382.802 thiết bị sử dụng Bluezone, đạt 26,47% tổng số smartphone trong tỉnh.

Ngoài ra, người dân cũng được khuyến khích sử dụng Ncovi, Vietnamhealth để khai báo y tế, cung cấp thông tin phục vụ phòng chống dịch.

cong nghe ho tro chong dich tai bac giang
Hơn 26% smartphone tại Bắc Giang đã cài Bluezone

"Các nền tảng, giải pháp công nghệ hỗ trợ cơ quan, tổ chức và người dân chuyển hoạt động lên môi trường mạng đã phát huy tác dụng trong giai đoạn Covid-19 bùng phát, góp phần thúc đẩy tiến trình chuyển đổi số của địa phương", đại diện Sở Thông tin và Truyền thông Bắc Giang chia sẻ.

Nguồn: VnExpress

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
2,90
2,90
3,20
3,80
3,80
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,20
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,20
3,50
3,60
5,00
5,20
5,70
6,30
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,30
4,50
5,70
5,80
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.820 23.050 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.847 23.047 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.825 23.045 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.855 23.045 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.850 23.060 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.850 23.030 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.842 23.054 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.827 23.047 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.850 23.030 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.870 23.030 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.550
57.170
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.550
57.150
Vàng SJC 5c
56.550
57.170
Vàng nhẫn 9999
52.550
53.150
Vàng nữ trang 9999
52.150
52.850