Ford Everest 2018 có giá dự kiến từ khoảng 850 triệu đồng

11:18 | 21/07/2018

Phiên bản nâng cấp Ford Everest 2018 xuất hiện tại Việt Nam được trang bị động cơ turbodiesel EcoBlue 2.0 lít đi cùng hộp số tự động 10 cấp mới. 

Trước đó, Ford Everest 2018 vừa trình làng tại Thái Lan vào tuần trước. Mẫu SUV 7 chỗ có giá từ 1.299 triệu Baht (tương đương 900 triệu đồng) tới 1.599 triệu Baht (tương đương 1,1 tỷ đồng).

 

Ở lần nâng cấp này, thay đổi lớn nhất nằm ở hệ truyền động với trang bị động cơ diesel EcoBlue 2.0L mới, thay thế cho động cơ 2.2L bốn xi-lanh và 3.2L trên bản tiền nhiệm. Động cơ mới cho 2 mức công suất là 180 mã lực trên bản tăng áp đơn và hệ dẫn động bánh sau, 213 mã lực trên bản twin-turbo, dẫn động 2 cầu.

Về thiết kế, một số thay đổi nhỏ ở phần ngoại thất có thể kể đến như lưới tản nhiệt 3 thanh ngang, đèn pha xenon lớn hơn đi kèm dải đèn LED ban ngày. Trong khi đó nội thất được bổ sung thêm tính năng mở khóa thông minh, nút bấm khởi động và hệ thống thông tin giải trí SYNC 3, điều khiển bằng giọng nói.

Danh sách an toàn trên bản cao cấp nhất gồm có hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hệ thống hỗ trợ đỗ xe song song, cảnh báo va chạm, hệ thống cảnh báo chệch làn đường, hệ thống kiểm soát áp suất lốp, kiểm soát địa hình. 

Theo một số đại lý, hiện giá bán tạm tính của các phiên bản Ford Everest 2018 tại Việt Nam như sau:

Ford Everest 2.0L Bi-turbo Titanium AT- 4WD, khoảng 1,25 tỷ đồng

Ford Everest 2.0L turbo Titanium+ AT- 4x2, khoảng 1,1 tỷ đồng

Ford Everest 2.0L turbo Titanium AT- 4x2, khoảng 1 tỷ đồng

Ford Everest 2.0L turbo Trend AT- 4x2 khoảng 900 triệu đồng

Ford Everest 2.0L turbo Trend MT- 4x2 khoảng 850 triệu đồng

Nguồn: dgX

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.550 27.904 29.537 30.0771 211,03 221,12
BIDV 23.085 23.265 26.826 27.903 29.933 30.573 213,08 221,70
VietinBank 23.076 23.266 26.938 27.903 29.933 30.573 215,99 224,49
Agribank 23.085 23.255 26.898 27.489 29.880 30.525 214,93 220,06
Eximbank 23.080 23.250 26.980 27,448 30.008 30.528 216,33 220,08
ACB 23.080 23.250 26.992 27.464 30.141 30.546 216,32 220,32
Sacombank 23.074 23..284 27.056 27.615 30.124 30.634 216,13 222,45
Techcombank 23.067 23.267 26.726 27.429 29.668 30.796 214,67 223,83
LienVietPostBank 23.100 23.260 27,201 27.702 30.161 30.621 219,28 223,32
DongA Bank 23.110 23.240 26.960 27.440 29.970 30.500 212,40 219,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.620
51.490
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.620
51.470
Vàng SJC 5c
47.620
51.490
Vàng nhẫn 9999
47.470
51.270
Vàng nữ trang 9999
47.170
50.970