HDBank ưu đãi phí chuyển và tỷ giá mua ngoại tệ cho khách hàng cá nhân

14:29 | 24/03/2021

Hỗ trợ, tạo điều kiện tốt nhất giúp khách hàng kết nối tài chính với người thân của mình ở nước ngoài, HDBank triển khai chương trình ưu đãi phí chuyển và tỷ giá mua ngoại tệ “Chuyển tiền nhanh – Định cư an lành”.

Ưu đãi kép giảm phí chuyển tiền nước ngoài, giảm giá mua ngoại tệ khi chuyển tiền tại HDBank dành cho tất cả khách hàng cá nhân sử dụng dịch vụ chuyển tiền quốc tế và/hoặc mua ngoại tệ với mục đích mục đích định cư, đầu tư ra nước ngoài.

hdbank uu dai phi chuyen va ty gia mua ngoai te cho khach hang ca nhan

Theo đó, từ nay đến 30/9/2021, các khách hàng phát sinh giao dịch đầu tiên tại HDBank hoặc có số tiền chuyển ≥ 100.000 USD/ngoại tệ khác quy đổi tương đương sẽ được HDBank miễn phí xác nhận số dư mục đích xin thị thực (Visa) định cư và giảm 50% phí dịch vụ chuyển khoản ngoài nước. Khách hàng có tài khoản hoặc không có tài khoản tại HDBank đều có thể chuyển tiền cho người hưởng ở nước ngoài một cách nhanh chóng, chính xác, không lo về phí.

Song song, HDBank cũng cung cấp dịch vụ mua bán ngoại tệ với tỷ giá hấp dẫn trong trường hợp khách hàng không có sẵn loại ngoại tệ cần chuyển. Ưu đãi tỷ giá này được áp dụng cho loại ngoại tệ: USD, EUR, CAD (Đô la Canada), AUD, GBP (Bảng Anh), CHF (Franc Thụy Sĩ), SGD (Đô la Singapore), NZD (Đô la New Zealand).

Bên cạnh ưu đãi phí chuyển và tỷ giá mua ngoại tệ, HDBank mang đến cho khách hàng dịch vụ chuyển tiền thuận tiện với thủ tục đơn giản, giao dịch bảo mật và an toàn. Trong đó, với quy trình đơn giản hóa mọi giấy tờ, để thực hiện giao dịch, khách hàng chỉ cần mang CMND/Hộ chiếu của người chuyển tiền, Thẻ định cư/ thẻ cư trú ở nước ngoài… của người đi định cư và Giấy tờ chứng minh nguồn gốc hợp pháp của số tiền chuyển tại Việt Nam như Sổ tiết kiệm, Giấy chứng nhận sở hữu trái phiếu,… để đăng ký sử dụng dịch vụ chuyển tiền.

HDBank còn thiết kế nhiều chương trình kết nối yêu thương giữa người Việt xa xứ với người thân tại quê nhà, như dịch vụ chi trả, nhận kiều hối, dịch vụ chuyển tiền, cho vay du học… Với lợi thế dịch vụ an toàn, thủ tục dễ dàng, đơn giản, thời gian nhanh chóng, tỷ giá cạnh tranh, hạn mức lớn và đặc biệt ưu đãi về phí..., dịch vụ chuyển tiền tại HDBank được khách hàng chọn là kênh chuyển tiền tiện lợi, đáp ứng kịp thời nhu cầu tài chính và tạo tâm lý an tâm, vững vàng cho khách hàng, đặc biệt là phụ huynh và du học sinh trong việc học tập, sinh sống tại nước ngoài.

P.N

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.950 23.160 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.965 23.165 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.950 23.160 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.970 23.160 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.970 23.160 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.963 23.175 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.960 23.160 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.970 23.160 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.990 23.150 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.480
55.850
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.480
55.830
Vàng SJC 5c
55.480
55.850
Vàng nhẫn 9999
51.900
52.500
Vàng nữ trang 9999
51.500
52.200