Lexus CT 200h 2014 có giá khoảng 32.050 USD

10:05 | 02/12/2013

Vừa qua, Lexus vừa cho ra mắt Lexus CT 200h 2014 và giá khởi điểm của mẫu xe này là 32.050 USD tương đương với giá của mẫu CT 200h 2013.

Lưới tản nhiệt Lexus CT 200h 2014 được thiết kế kiểu chữ X đặc trưng của Lexus. Cụm đèn pha được thay đổi so với phiên bản 2013, hộc đèn sương mù sâu và đậm chất thể thao hơn, không còn kẽ hở giữa các đèn LED chiếu sáng ban ngày.

Khung gầm của xe cũng được Lexus gia cố chắc chắn hơn. Bên cạnh đó là thân xe được tối ưu hóa tính khí động nhằm giảm độ ồn và rung, ngoài ra, khác với mẫu 2013, CT 200h 2014 được Lexus trang bị bộ lazăng 17 inch hoàn toàn mới.

Về nội thất Lexus CT 200h 2014 có các thay đổi như cụm đồng hồ, màn hình gập của hệ thống dẫn đường, ghế và trần xe được bằng bọc chất liệu cao cấp với các tùy chọn như NuLuxe, Caramel, Flaxen and Parchment.

CT 200h 2014 dường như không thay đổi động cơ, vẫn là loại trên Toyota Prius, 1,8 lít Hybrid Synergy Drive công suất 98 mã lực kết hợp một động cơ điện 80 mã lực, cho tổng công suất 134 mã lực. Xe tăng tốc từ 0-96 km/h sau 9,8 giây, tốc độ tối đa khoảng 180 km/h. Lượng tiêu thụ nhiên liệu trung bình của xe cũng không khác nhiều so với mẫu 2013, rơi vào khoảng từ 5,5 – 5,9 lít cho 100 km đường.

Dự kiến Lexus CT 200h 2014 sẽ có mặt trên thị trường vào cuối tháng một hoặc đầu tháng hai năm sau.

L.T tổng hợp

Nguồn: thoibaonganhang.vn

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.550 27.904 29.537 30.0771 211,03 221,12
BIDV 23.085 23.265 26.826 27.903 29.933 30.573 213,08 221,70
VietinBank 23.076 23.266 26.938 27.903 29.933 30.573 215,99 224,49
Agribank 23.085 23.255 26.898 27.489 29.880 30.525 214,93 220,06
Eximbank 23.080 23.250 26.980 27,448 30.008 30.528 216,33 220,08
ACB 23.080 23.250 26.992 27.464 30.141 30.546 216,32 220,32
Sacombank 23.074 23..284 27.056 27.615 30.124 30.634 216,13 222,45
Techcombank 23.067 23.267 26.726 27.429 29.668 30.796 214,67 223,83
LienVietPostBank 23.100 23.260 27,201 27.702 30.161 30.621 219,28 223,32
DongA Bank 23.110 23.240 26.960 27.440 29.970 30.500 212,40 219,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.620
51.490
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.620
51.470
Vàng SJC 5c
47.620
51.490
Vàng nhẫn 9999
47.470
51.270
Vàng nữ trang 9999
47.170
50.970