MBB công bố báo cáo kết quả chào bán cổ phiếu riêng lẻ

11:57 | 29/02/2020

Ngày 27/02/2020, Ngân hàng TMCP Quân đội (MB, HOSE: MBB) đã công bố báo cáo kết quả chào bán cổ phiếu riêng lẻ. Theo đó, MBB đã phát hành thành công 64,31 triệu cổ phiếu, chiếm 100% số cổ phiếu đã đăng ký chào bán cho 8 nhà đầu tư với mức giá 27.000 đồng/cổ phiếu, thu về hơn 1.736 tỷ đồng.

mbb cong bo bao cao ket qua chao ban co phieu rieng le
Ảnh minh họa

Quỹ thành viên KIM Vietnam Growth Equity Fund thuộc nhóm quỹ Hàn Quốc KIM (Korea Investment Management) là nhà đầu tư mua nhiều nhất trong tổng số cổ phiếu đã bán với gần 24 triệu cổ phiếu, chiếm 1,3% số lượng cổ phiếu được chào bán. Qua đó, quỹ thành viên này phải chi 648 tỷ đồng để nâng số lượng cổ phiếu từ 8 triệu cổ phiếu lên 32 triệu cổ phiếu.

Theo nghị quyết đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019, MBB sẽ tăng vốn điều lệ đợt 2 thêm 2.114 tỷ đồng thông qua việc phát hành riêng lẻ mới hơn 211 triệu cổ phiếu cho đối tác trong và ngoài nước. Như vậy, chiếu theo nghị quyết nêu trên, MBB vẫn còn gần 147 triệu cổ phiếu dự định phát hành riêng lẻ cho các đối tác trong và ngoài nước.

DCC

Nguồn:

Tags: MB

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.290 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.105 23.285 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.101 23.281 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.100 23.280 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.100 23.270 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.100 23.270 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.093 23..303 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.081 23.310 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.110 23.270 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.130 23.260 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
50.050
50.470
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
50.050
50.450
Vàng SJC 5c
50.050
50.470
Vàng nhẫn 9999
49.850
50.400
Vàng nữ trang 9999
49.500
50.250