Mở thẻ Visa - nhận quà ưu đãi với Sacombank

15:30 | 24/09/2021

Từ ngày 25/9/2021 đến hết ngày 31/1/2022, khách hàng cá nhân mở mới thẻ tín dụng Sacombank Visa sẽ được tặng 1 ví đựng thẻ cao cấp.

mo the visa nhan qua uu dai voi sacombank 119671

Đặc biệt, nếu đóng 100% phí thường niên năm đầu sẽ được nhận thêm ưu đãi hoàn phí thường niên (tối đa 1 triệu đồng) khi phát sinh giao dịch thanh toán tối thiểu 1 triệu đồng đối với thẻ hạng Classic và 2 triệu đồng đối với thẻ hạng Platinum, Platinum Cashback, Signature, Infinite trong vòng 30 ngày kể từ ngày kích hoạt thẻ.

Sacombank Visa là thẻ tín dụng quốc tế với nhiều tiện ích như: giao dịch khắp thế giới, đặc biệt là quét mã QR để thanh toán và rút tiền mà không cần thẻ nhựa; mua sắm trực tuyến, giảm đến 50% khi ăn uống, mua sắm, du lịch…

Ứng dụng Sacombank Pay giúp quản lý thẻ toàn diện 24/7 và chủ động thực hiện chuyển khoản liên ngân hàng, nạp tiền điện thoại, thanh toán các loại hóa đơn, vay tiêu dùng nhanh, đăng ký trả góp…

Với thẻ tín dụng Sacombank Visa, khách hàng được chi tiêu trước, trả tiền sau với thời gian miễn lãi lên đến 55 ngày mà không cần tài sản đảm bảo; tích lũy điểm thưởng/ dặm bay khi mua sắm để đổi quà hoặc được hoàn tiền; trả góp lãi suất 0% cho giao dịch thanh toán mọi lúc mọi nơi và rút tiền tại ATM Sacombank.

Điều kiện để xét mở thẻ là thu nhập từ 5 triệu đồng/tháng nếu khách hàng sinh sống tại Hà Nội, TP.HCM và 3 triệu đồng/tháng nếu ở tỉnh thành khác.

M.Q

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.625 22.855 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.650 22.850 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.633 22.853 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.650 22.862 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.640 22.850 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
57.400
58.120
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
57.400
58.100
Vàng SJC 5c
57.400
58.120
Vàng nhẫn 9999
51.000
51.700
Vàng nữ trang 9999
50.600
51.400