Nissan X-Trail ra mắt phiên bản cao cấp tại Malaysia

11:32 | 03/05/2017

Với tên gọi là Nissan X-Trail Aero Edition, phiên bản cao cấp của mẫu xe Nhật vừa chính thức được giới thiệu tại thị trường Malaysia, bao gồm 2 biến thể 2.0L 2WD và 2.5L 4WD, giá bán lần lượt tương ứng 141,428 - 163,616 RM (tương đương khoảng 743 - 859 triệu đồng).

Phiên bản cao cấp được trang bị bộ phụ kiện mới, thiết kế bởi Tomei Motor Co Ltd -một thương hiệu nổi tiếng của Nhật Bản về công nghệ và hiệu suất cho những mẫu xe thể thao.


Theo đó, phiên bản cao cấp được tái thiết kế cản trước và cản sau, thêm cánh lướt gió phía sau, bộ la-zăng hợp kim 17 inch, tăng thêm dáng vẻ thể thao hầm hố. Bên trong nội thất bản cao cấp là sự góp mặt của các hàng ghế với chất liệu da Nappa màu nâu sang trọng.


Thay đổi không được thực hiện dưới nắp ca-pô, vẫn là các tùy chọn động cơ 2.0L, cho công suất 142 mã lực tại vòng tua 6.000 vòng/phút và mô-men-xoắn 200 Nm tại 4.400 vòng/phút , đi kèm là hệ dẫn động 2WD; và động cơ 2.5 lít kết hợp cùng hệ dẫn động 4WD, cho công suất 169 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô-men-xoắn 233 Nm tại 4.000 vòng/phút. Cả 2 tùy chọn động cơ này đều đi kèm tùy chọn hộp số CVT với chế độ ECO và hộp số sàn 7 cấp.

Tại thị trường Malaysia, bản cao cấp của Nissan X-Trail đi kèm chế độ bảo hành 7 năm không giới hạn số Km, trong khi bộ phụ kiện mới có thời hạn bảo hành 3 năm hoặc 100.000 Km, tùy theo điều kiện nào đến trước.

Nguồn: dgX/Paultan

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.950 23.160 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.970 23.170 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.919 23.169 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.970 23.160 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.970 23.150 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.956 23.178 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.963 23.163 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.970 23.150 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.990 23.150 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.100
55.500
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.100
55.480
Vàng SJC 5c
55.100
55.500
Vàng nhẫn 9999
51.700
52.300
Vàng nữ trang 9999
51.300
52.000