SCB nhận giải thưởng về chất lượng thanh toán quốc tế

11:58 | 01/10/2020

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB) vừa được hệ thống The Bank of New York Mellon (BNY Mellon) trao giải thưởng “Straight Through Processing Award 2019 - Ngân hàng có chất lượng thanh toán quốc tế xuất sắc năm 2019”.

Đây là năm thứ 2 liên tiếp SCB nhận được giải thưởng này từ BNY Mellon do kết quả thanh toán quốc tế và tài trợ thương mại của đơn vị có những tăng trưởng tích cực. Theo đó, năm 2019, SCB có tỷ lệ điện đạt chuẩn trên 98% theo đánh giá từ các ngân hàng đại lý. Kết quả hoạt động kinh doanh mảng thanh toán quốc tế của SCB tiếp tục đạt được kết quả tích cực với doanh số thanh toán quốc tế và tài trợ thương mại đạt gần 4 tỷ USD, thu thuần phí dịch vụ của mảng đạt 187 tỷ đồng.

scb nhan giai thuong ve chat luong thanh toan quoc te

Theo SCB, đến thời điểm hiện nay SCB đã đáp ứng đầy đủ, xuất sắc các tiêu chí chấm điểm của giải thưởng Straight Through Processing Award, như: tốc độ xử lý, mức độ tuân thủ quy trình, mức độ đảm bảo giao dịch được xử lý an toàn và thông suốt, hạn chế tối đa mọi rủi ro, chậm trễ trong quá trình xử lý giao dịch quốc tế… Việc liên tiếp nhận giải thưởng thanh toán quốc tế từ BNY Mellon là động lực quan trọng để tổ chức tín dụng này tiếp tục đầu tư vào công nghệ và các nền tảng số hóa hỗ trợ thanh toán của mình.

Th. Bình

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
2,90
2,90
3,20
3,80
3,80
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,20
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,20
3,50
3,60
5,00
5,20
5,70
6,30
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,30
4,50
5,70
5,80
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.820 23.050 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.850 23.050 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.831 23.051 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.855 23.045 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.850 23.030 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.850 23.030 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.849 23.061 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.830 23.050 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.850 23.030 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.870 23.030 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.450
57.070
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.450
57.050
Vàng SJC 5c
56.450
57.070
Vàng nhẫn 9999
52.400
53.000
Vàng nữ trang 9999
52.000
52.700