Thẻ Sacombank JCB tiếp tục dẫn đầu thị trường

20:19 | 28/12/2021

Trong chuỗi Hội nghị thường niên JCB 2021, Sacombank là ngân hàng duy nhất nhận 3 giải thưởng từ tổ chức thẻ quốc tế Nhật Bản JCB là: Ngân hàng dẫn đầu doanh số chi tiêu thẻ (Leading Licensee in Total Retail Spending Volume); Ngân hàng dẫn đầu số lượng thẻ tín dụng đang lưu hành (Leading Licensee in Credit Cardmember Base) và Ngân hàng dẫn đầu tăng trưởng doanh số chấp nhận thanh toán qua thẻ (Leading Licensee in Merchant Sales Growth).

the sacombank jcb tiep tuc dan dau thi truong

Đây là năm thứ năm liên tiếp Sacombank được vinh danh và trao tặng các giải thưởng lớn về thẻ JCB, cho thấy vị thế ngày càng vững chắc của Ngân hàng trong việc tiên phong khai thác cũng như dẫn đầu phát hành dòng thẻ này tại thị trường Việt Nam.

Trước đó, Sacombank và Tổ chức thẻ quốc tế JCB cũng đã chính thức ra mắt sản phẩm thẻ thanh toán Sacombank JCB Platinum Debit. Đây là dòng thẻ thanh toán cao cấp nhất của JCB đang được phát hành tại Việt Nam dành cho khách hàng cá nhân với những đặc quyền và ưu đãi vượt trội.

Theo đó, chủ thẻ Sacombank JCB Platinum Debit được miễn phí sử dụng dịch vụ phòng chờ VIP tại hơn 60 sân bay ở Nhật Bản, Trung Quốc, Hồng Kông, Singapore, Hàn Quốc, Thái Lan và Việt Nam; được bố trí dịch vụ đường dây nóng hỗ trợ toàn cầu 24/7 khi đặt xe, khách sạn, nhà hàng, sân golf tại Nhật Bản; miễn phí trải nghiệm dịch vụ sân golf tại Việt Nam và Nhật Bản; đặc quyền bảo hiểm du lịch toàn cầu với giá trị lên đến 11,6 tỷ đồng; được tặng món và giảm giá tại các nhà hàng nổi tiếng tại Việt Nam và Nhật Bản…

M.Q

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
2,90
3,00
3,10
4,20
4,60
5,30
6,00
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,40
3,60
4,60
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,55
2,55
2,85
4,00
3,90
4,70
4,60
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,40
5,50
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.975 23.285 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.005 23.285 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.980 23.280 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.965 23.260 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.030 23.240 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.010 23.230 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.005 23.405 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.009 23.295 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.010 23.260 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.040 23.230 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.250
69.270
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.250
69.250
Vàng SJC 5c
68.250
69.270
Vàng nhẫn 9999
53.800
54.800
Vàng nữ trang 9999
53.600
54.400