Thêm 2 doanh nghiệp ngành điện sắp niêm yết trên sàn UPCoM

11:20 | 03/12/2016

Tổng Công ty điện lực-TKV (Vinacomin Power) vừa nhận quyết định chấp thuận đăng ký giao dịch cổ phiếu của Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội.

CTCP Cảng Đà Nẵng niêm yết 66 triệu cổ phiếu trên HNX
Top One muốn chuyển sang niêm yết tại HOSE
HOSE lấy ý kiến thị trường quy chế chứng quyền có bảo đảm

Mới đây, một doanh nghiệp ngành điện khác là Công ty CP Nhiệt điện Quảng Ninh cũng đã thực hiện lấy ý kiến cổ đông để đăng ký giao dịch tại UPCoM.

Ảnh minh họa

Được biết, Nhiệt điện Quảng Ninh có vốn điều lệ 4.500 tỷ đồng. Năm 2015, Nhiệt điện Quảng Ninh đạt tổng doanh thu hơn 7.700 tỷ, lỗ sau thuế 576 tỷ đồng. Lỗ lũy kế của Nhiệt điện Quảng Ninh tính đến cuối năm 2015 là 1.105 tỷ đồng.

Vinacomin Power có vốn điều lệ 6.800 tỷ đồng, trong đó Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam nắm giữ 99,678% cổ phần. Năm 2015, Vinacomin Power đạt doanh thu thuần 11.473 tỷ đồng nhưng lỗ sau thuế 512 tỷ đồng. Tính đến 31/12/2015, Vinacomin Power lỗ lũy kế 847 tỷ đồng.

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.090 23.240 25.454 26.328 30.048 30.559 202,96 216,22
BIDV 23.120 23.240 25.536 26.291 30.166 30.746 207,20 214,02
VietinBank 23.096 23.226 25.454 26.289 30.042 30.682 210,07 216,07
Agribank 23.110 23.220 25.472 25.864 30.095 30.584 210,48 214,31
Eximbank 23.105 23.215 25.484 25.836 30.160 30.577 211,29 214,20
ACB 23.100 23.220 25.478 25.829 30.259 30.569 211,36 214,27
Sacombank 23.068 23.230 25.493 26.110 30.224 30.638 210,48 215,06
Techcombank 23.091 23.231 25.234 26.240 29.848 30.787 209,84 217,11
LienVietPostBank 23.100 23.220 25.423 25.897 29.202 30.657 210,84 214,79
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.300
41.550
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.300
41.530
Vàng SJC 5c
41.300
41.550
Vàng nhẫn 9999
41.290
41.710
Vàng nữ trang 9999
40.730
41.530