Toyota Vios 2016 với ngoại hình mới có mặt tại Trung Quốc

08:50 | 26/04/2016

Chiếc sedan phân khúc B - Toyota Vios vừa được hãng này ra mắt tại Bắc Kinh Auto Show 2016.

Phiên bản mới Vios 2016 được trang bị động cơ mới cùng với nhiều lựa chọn ngoại thất. Ở phía trước, xe được trang bị đèn pha mới với viền chrome nổi bật hình chữ C, tản nhiệt lớn với thiết kế gợi nhớ đến Camry facelifted, cùng với đó là hệ thống đèn pha LED chạy ban ngày… Ở phía sau, đèn đuôi, cản sau… cũng đã được điều chỉnh bắt mắt hơn.

Phiên bản mới được ghi nhận không có sự thay đổi về nội thất, cũng như hệ thống truyền lực. Vios 2016 dành cho thị trường Trung Quốc được trang bị động cơ 1,3 lít và 1,5 lít 5NR-FE bốn xi-lanh - Dual VVT-i, kết hợp với hộp số tay 5 số hoặc 4 số tự động.

Các chuyên gia hy vọng, ở các thị trường khác ngoài Trung Quốc, Vios 2016 sẽ được trang bị động cơ 2NR-FE mới từ Avanza facelifted, kết hợp với hệ thống truyền động biến thiên liên tục (CVT).

Một số hình ảnh khác:







L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.550 27.904 29.537 30.0771 211,03 221,12
BIDV 23.085 23.265 26.826 27.903 29.933 30.573 213,08 221,70
VietinBank 23.079 23.269 26.938 27.903 29.933 30.573 215,99 224,49
Agribank 23.085 23.255 26.898 27.489 29.880 30.525 214,93 220,06
Eximbank 23.080 23.250 26.980 27,448 30.008 30.528 216,33 220,08
ACB 23.080 23.250 26.992 27.464 30.141 30.546 216,32 220,32
Sacombank 23.074 23..284 27.056 27.615 30.124 30.634 216,13 222,45
Techcombank 23.066 23.266 26.726 27.429 29.668 30.796 214,67 223,83
LienVietPostBank 23.100 23.260 27,201 27.702 30.161 30.621 219,28 223,32
DongA Bank 23.110 23.240 26.960 27.440 29.970 30.500 212,40 219,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.080
56.940
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.080
56.920
Vàng SJC 5c
55.080
56.940
Vàng nhẫn 9999
53.450
54.850
Vàng nữ trang 9999
53.050
54.450