Vay mua ô tô với lãi suất từ 4,5%/năm tại TPBank

10:22 | 30/11/2014

Nhằm hỗ trợ cho kế hoạch tài chính của khách hàng trong thời điểm cuối năm, từ nay đến 15/2/2015, TPBank triển khai chương trình “Vay mua ô tô – hưởng luôn lãi thấp” với lãi suất ưu đãi chỉ từ 4.5%/ năm và được vay tới 75% giá trị xe trong thời gian vay lên đến 70 tháng.

Nhằm hỗ trợ cho kế hoạch tài chính của khách hàng trong thời điểm cuối năm, từ nay đến 15/2/2015, TPBank triển khai chương trình “Vay mua ô tô – hưởng luôn lãi thấp”với lãi suất ưu đãi chỉ từ 4.5%/ năm và được vay tới 75% giá trị xe trong thời gian vay lên đến 70 tháng.

Theo đó, khách hàng cá nhân và khách hàng doanh nghiệp có thể linh hoạt tùy chọn phương án vay theo một trong hai mức lãi suất ưu đãi chỉ từ 4,5%/năm cố định trong vòng 6 tháng hoặc 8%/năm cố định trong vòng 12 tháng. Đặc biệt, chương trình cho vay đến 75% giá trị xe với thời gian vay lên tới 70 tháng. Sau thời gian ưu đãi, TPBank cam kết tiếp tục duy trì mức lãi suất hấp dẫn nhất, lãi suất vay sau thời gian ưu đãi được tính dựa trên lãi suất tiết kiệm cộng biên độ thấp.

ĐL

Nguồn: thoibaonganhang.vn

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.090 23.270 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.090 23.270 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.090 23.260 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.090 23.260 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.090 23.260 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.078 23..288 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.075 23.275 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.110 23.270 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.120 23.260 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
50.200
50.600
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
50.200
50.620
Vàng SJC 5c
50.200
50.600
Vàng nhẫn 9999
49.850
50.400
Vàng nữ trang 9999
49.550
50.300