VIB được cấp tín dụng dưới hình thức bảo lãnh ngân hàng

15:48 | 26/08/2015

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có quyết định về việc bổ sung giấy phép hoạt động của Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB).

Ảnh minh họa

Theo đó, VIB được phép cấp tín dụng dưới hình thức bảo lãnh ngân hàng.

Quyết định 1695/QĐ-NHNN nêu rõ, bổ sung điểm 8 Giấy phép hoạt động số 0060/NH-GP ngày 25/1/1996 của Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam nội dung hoạt động “Cấp tín dụng dưới hình thức bảo lãnh ngân hàng”. 

VIB có trách nhiệm thực hiện các thủ tục theo quy định tại Khoản 4 Điều 29 Luật Các tổ chức tín dụng đối với nội dung được bổ sung theo quyết định này.

Quyết định 1695/QĐ-NHNN có hiệu lực từ ngày ký và là bộ phận không thể tách rời của Giấy phép hoạt động số 0060/NH-GP ngày 25/1/1996 của Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam.

Như vậy, kể từ ngày 21/8/2015, VIB là ngân hàng tiếp theo được phép bảo lãnh dự án bất động sản để bán, cho thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai theo quy định của Luật kinh doanh bất động sản có hiệu lực từ ngày 1/7/2015.

HP

Nguồn:

Tags: VIB

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.090 23.300 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.115 23.295 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.116 23.306 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.130 23.280 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.120 23.290 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.115 23.285 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.108 23..318 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.102 23.302 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.120 23.280 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.150 23.270 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.830
49.200
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.830
49.180
Vàng SJC 5c
48.830
49.200
Vàng nhẫn 9999
48.680
49.280
Vàng nữ trang 9999
48.280
49.080