VietinBank giảm lãi suất cho vay cá nhân dịp cuối năm

14:31 | 06/12/2014

VietinBank vừa thông báo giảm lãi suất cho vay vốn phục vụ sản xuất kinh doanh và tiêu dùng của cá nhân/hộ gia đình, doanh nghiệp siêu vi mô dịp cuối năm 2014…

 
Ảnh minh họa

Cuối năm là thời điểm nhu cầu vay vốn sản xuất kinh doanh và vay tiêu dùng của người dân, các hộ gia đình và doanh nghiệp siêu vi mô tăng cao. Để đảm bảo khách hàng được tiếp cận nguồn vốn giá rẻ, từ nay đến hết tháng 12/2014, VietinBank hạ lãi suất cho vay sản xuất kinh doanh và vay tiêu dùng xuống còn tối thiểu từ 7%/năm.

Cụ thể, khách hàng tham gia một trong hai chương trình “Ưu đãi khách hàng mới” hoặc “Tiếp vốn nhanh - Vay ưu đãi” sẽ được hưởng lãi suất ưu đãi chỉ từ 7%/năm trong thời hạn tối đa lên đến 12 tháng.

Trong đó, chương trình “Ưu đãi khách hàng mới” được triển khai cho các khách hàng cá nhân/hộ gia đình và doanh nghiệp siêu vi mô mới và áp dụng trên tất cả các phương án vay vốn phát sinh trong vòng 3 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng tín dụng đầu tiên tại VietinBank.

L.T

Nguồn: thoibaonganhang.vn

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.230 25.454 26.328 30.048 30.559 202,96 216,22
BIDV 23.110 23.230 25.536 26.291 30.166 30.746 207,20 214,02
VietinBank 23.100 23.230 25.454 26.289 30.042 30.682 210,07 216,07
Agribank 23.125 23.220 25.472 25.864 30.095 30.584 210,48 214,31
Eximbank 23.110 23.220 25.484 25.836 30.160 30.577 211,29 214,20
ACB 23.105 23.225 25.478 25.829 30.259 30.569 211,36 214,27
Sacombank 23.075 23.237 25.493 26.110 30.224 30.638 210,48 215,06
Techcombank 23.096 23.236 25.234 26.240 29.848 30.787 209,84 217,11
LienVietPostBank 23.100 23.220 25.423 25.897 29.202 30.657 210,84 214,79
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
43.500
43.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
43.500
43.950
Vàng SJC 5c
43.500
43.970
Vàng nhẫn 9999
43.550
44.100
Vàng nữ trang 9999
43.150
43.950