Kết thúc phiên 13/6, với 139 mã tăng và 124 mã giảm, VN-Index tăng 5,8 điểm (+0,77%) lên 756,89 điểm.

Kết thúc phiên giao dịch sáng 13/6, chỉ số VN-Index tăng 1,27 điểm (0,17%) lên 752,36 điểm. Toàn sàn có 86 mã tăng, 125 mã giảm và 105 mã đứng giá. 

Kết thúc phiên 12/6, chỉ số VN-Index tăng 1,37 điểm (0,18%) lên 751,09 điểm. Toàn sàn có 105 mã tăng, 143 mã giảm và 63 mã đứng giá.

Tạm dừng phiên sáng, chỉ số VN-Index tăng 3,69 điểm (0,49%) lên 753,41 điểm. Toàn sàn có 108 mã tăng, 110 mã giảm và 97 mã đứng giá.

Kết thúc phiên 9/6, sàn HOSE có 127 mã tăng và 135 mã giảm, VN-Index giảm 0,41 điểm (-0,05%) xuống 749,72 điểm. 

Kết thúc phiên giao dịch sáng 9/6, VN-Index tăng 1,42 điểm (0,19%) lên 751,55 điểm với tổng khối lượng giao dịch đạt hơn 104,5 triệu cổ phiếu, trị giá gần 2.200 tỷ đồng. 

Kết thúc phiên 8/6, chỉ số VN-Index giảm 3,33 điểm (-0,44%) xuống 750,13 điểm. Toàn sàn có 105 mã tăng, 140 mã giảm và 58 mã đứng giá.

Kết thúc phiên giao dịch sáng 8/6, chỉ số VN-Index giảm 2 điểm (-0,27%) xuống 751,46 điểm. Toàn sàn có 96 mã tăng, 124 mã giảm và 90 mã đứng giá.

Kết thúc phiên 7/6, chỉ số VN-Index tăng 2,15 điểm (0,29%) lên 753,46 điểm. Toàn sàn có 131 mã tăng, 108 mã giảm và 71 mã đứng giá.

Kết thúc phiên giao dịch sáng 7/6, chỉ số VN-Index tăng 2,58 điểm (0,34%) lên 753,89 điểm. Toàn sàn có 134 mã tăng, 89 mã giảm và 87 mã đứng giá.

Kết thúc phiên 6/6, chỉ số VN-Index tăng 7,82 điểm (1,04%) lên 751,31 điểm. Toàn sàn có 135 mã tăng, 108 mã giảm và 71 mã đứng giá.

Kết thúc phiên giao dịch sáng 6/6, chỉ số VN-Index tạm dừng phiên sáng tăng 3,12 điểm (0,42%) lên 746,61 điểm. Toàn sàn có 116 mã tăng, 104 mã giảm và 95 mã đứng giá.

Kết thúc phiên 5/6, VN-Index tăng 4,68 điểm (+0,63%), lên 743,49 điểm với 136 mã tăng, 122 mã giảm.

Kết thúc phiên giao dịch sáng 5/6, VN-Index tăng 5,64 điểm (+0,76%), lên 744,45 điểm với 133 mã tăng và 116 mã giảm.

Kết thúc phiên 2/6, chỉ số VN-Index giảm 2,99 điểm (-0,4%) xuống 738,81 điểm. Toàn sàn có 110 mã tăng, 119 mã giảm và 78 mã đứng giá.

Kết thúc phiên giao dịch sáng 2/6, chỉ số VN-Index giảm 5,45 điểm (-0,74%) xuống 736,35 điểm. Toàn sàn có 81 mã tăng, 128 mã giảm và 107 mã đứng giá.

|< < 1 2 3 4 5 > >|
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,80
5,10
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,80
5,80
5,80
6,50
6,50
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
5,00
4,50
5,20
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn

Phân tích nhận địnhXem thêm

Nhà đầu tư cần tỉnh táo hơn, có những đánh giá chuẩn xác hơn về triển vọng kinh doanh của các doanh nghiệp để có kế sách bảo toàn đồng vốn cho chính bản thân mình.

Liên hệ toà soạn:

Email:

toasoan@thoibaonganhang.vn

Hotline:

(04) 3.7163923

Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.740 22.810 26.661 26.980 30.249 30.734 202,40 206,26
BIDV 22.740 22.810 26.670 26.975 30.275 30.722 203,10 206,14
VietinBank 22.730 22.810 26.594 26.972 30.188 30.748 202,81 206,21
Agribank 22.730 22.805 26.514 26.835 30.240 30.663 202,20 205,34
Eximbank 22.720 22.810 26.650 26.997 30.358 30.753 203,75 206,41
ACB 22.740 22.810 26.651 26.986 30.428 30.732 203,74 206,30
Sacombank 22.742 22.814 26.691 26.951 30.421 30.679 203,69 206,76
Techcombank 22.725 22.825 26.314 27.034 29.985 30.824 20173 207,05
LienVietPostBank 22.720 22.805 26.598 27.049 30.397 30.659 203,31 206,90
DongA Bank 22.740 22.810 26.670 26.980 30.360 30.760 202,30 206,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.520
36.740
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.520
36.720
Vàng SJC 5c
36.520
36.740
Vàng nhẫn 9999
35.960
36.360
Vàng nữ trang 9999
35.610
36.310