16:30 | 14/03/2017

Home Credit Việt Nam thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (NHNN) vừa ban hành Quyết định về việc sửa đổi nội dung Giấy phép thành lập và hoạt động đối với việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của Công ty tài chính trách nhiệm hữu hạn một thành viên (TNHH MTV) Home Credit Việt Nam.

Ảnh minh họa

Theo đó, sửa đổi Khoản 2 Điều 1 Giấy phép thàng lập và hoạt công ty tài chính số 112/GP-NHNN ngày 18/4/2008 của Thống đốc NHNN cấp cho Công ty TNHH MTV tài chính PPF Việt Nam (nay là Công ty tài chính TNHH MTV Home Credit Việt Nam) như sau: “2. Địa chỉ trụ sở chính: tầng G, 8 và 10 Tòa nhà Phụ Nữ, số 20 Nguyễn Đăng Giai, phường Thảo Điền, quận 2, thành phố Hồ Chí Minh”.

Công ty tài chính TNHH MTV Home Credit Việt Nam có trách nhiệm thực hiện các thủ tục liên quan theo quy định tại Khoản 4 Điều 29 Luật Các TCTD số 47/2010/QH12 đối với nội dung thay đổi trên.

Thống đốc NHNN giao Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng (Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng thành phố Hồ Chí Minh) có trách nhiệm giám sát việc chuyển địa điểm đặt trụ sở chính của Công ty tài chính TNHH MTV Home Credit Việt Nam, đảm bảo tuân thủ đúng quy định và các văn bản hướng dẫn của NHNN.

Quyết định 302/QĐ-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của Giấy phép thàng lập và hoạt công ty tài chính số 112/GP-NHNN ngày 18/4/2008 nêu trên.

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,20
4,20
4,70
5,20
5,40
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,30
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,10
5,10
5,20
5,90
5,90
6,70
6,80
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
5,50
5,50
5,50
6,90
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.680 22.750 26.629 27.952 30.113 30.596 199,55 203,37
BIDV 22.685 22.755 26.660 26.899 30.397 30.664 201,60 203,35
VietinBank 22.665 22.745 26.651 26.913 30.178 30.600 200,57 203,22
Agribank 22.675 22.745 26.689 29.993 30.180 30.615 199,25 202,43
Eximbank 22.660 22.750 26.483 26.828 30.014 30.405 200,18 202,79
ACB 22.680 22.750 26.428 26.914 30.028 30.504 199,71 203,38
Sacombank 22.674 22.766 26.543 26.905 30.103 30.467 200,22 203,29
Techcombank 22.660 22.760 26.167 27.032 29.637 30.581 198,76 204,08
LienVietPostBank 22.660 22.770 26.552 26.907 30.375 30.677 200,77 203,27
DongA Bank 22.680 22.750 26.450 26.890 29.980 30.470 199,60 203,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.320
36.320
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.320
36.520
Vàng SJC 5c
36.320
36.540
Vàng nhẫn 9999
34.890
35.290
Vàng nữ trang 9999
34.590
35.290