16:00 | 20/01/2018

PG Bank cho vay mua nhà siêu tốc chỉ trong 24 giờ

Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex (PG Bank) hiện đang triển khai chương trình cho vay ưu đãi mua nhà siêu tốc với lãi suất chỉ từ 7,49%/năm.

PG Bank được NHNN cấp phép kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối
Thẻ ATM của 41 ngân hàng có thể mua xăng dầu tại hệ thống Petrolimex
PGBank chuyển đổi 9 quỹ tiết kiệm thành phòng giao dịch

Theo đó, khách hàng cá nhân có nhu cầu vay vốn mua, sửa chữa, xây dựng nhà đất sẽ được PB Bank hỗ trợ tới 70% giá trị bất động sản và thời gian trả góp lên đến 25 năm với những ưu đãi vượt trội.

Ảnh minh họa

Cụ thể, chương trình được triển khai từ ngày 11/01/2018 đến hết ngày 30/6/2018. Khách hàng có nhu cầu vay mua, sửa chữa, xây dựng nhà đất hoặc vay mua nhà ở hình thành trong tương lai sẽ được vay ngắn hạn với lãi suất 9,49%/năm trong suốt thời gian vay.

Nếu vay trung dài hạn, lãi suất là 7,49%/năm trong 06 tháng; 8,99%/năm trong 12 tháng và 9,49% năm trong 24 tháng.

PG Bank cho biết, ngân hàng phê duyệt khoản vay trong vòng 24h đối với khách hàng có toàn bộ nguồn trả nợ từ lương, đang trả qua tài khoản Ngân hàng liên tục tối thiểu 12 tháng gần nhất, có Hợp đồng lao động không xác định thời hạn và không có dư nợ/hạn mức tín dụng (bao gồm cả thấu chi và thẻ tín dụng) tại các Tổ chức tín dụng/Công ty tài chính tại thời điểm xét cấp tín dụng.

Chương trình áp dụng đối với tất cả các khách hàng đến giao dịch tại tất cả các điểm giao dịch của PG Bank trên toàn quốc.

Để biết thêm thông tin, khách hàng có thể liên hệ Phòng Dịch vụ Khách hàng theo số Hotline 1900 555 574/(024) 62 555 999 hoặc các điểm giao dịch PG Bank gần nhất trên toàn quốc.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.265 23.345 26.319 26.633 29.294 29.763 205,97 212,43
BIDV 23.260 23.340 26.320 26.635 29.307 29.758 207,93 211,08
VietinBank 23.233 23.323 26.252 26.630 29.230 29.790 207,71 211,11
Agribank 23.265 23.350 26.299 26.631 29.330 29.760 207,86 211,65
Eximbank 23.240 23.340 26.305 26.657 29.398 29.790 208,52 211,32
ACB 23.260 23.340 26.322 26.661 29.497 29.802 208,59 211,28
Sacombank 23.270 23.362 26.370 26.724 29.491 29.858 208,69 211,78
Techcombank 23.250 23.350 26.098 26.856 29.111 29.925 207,24 212,59
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.238 26.700 29.440 29.849 208,17 211,87
DongA Bank 23.305 23.350 26.340 26.640 29.410 29.770 207,20 211,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.550
36.750
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.550
36.730
Vàng SJC 5c
36.550
36.750
Vàng nhẫn 9999
34.250
34.650
Vàng nữ trang 9999
33.800
34.600