16:28 | 06/02/2018

SCB chấm dứt hoạt động 2 chi nhánh tại Trà Vinh và Cần Thơ

Để cơ cấu lại mạng lưới hoạt động hiệu quả hơn, giảm bớt số chi nhánh trùng lắp trên cùng một địa bàn, mới đây, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) đã có công văn  chấp thuận chấm dứt hoạt động một số chi nhánh của Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB).

SCB khai trương hoạt động chi nhánh Thái Bình
Hơn 265.000 lượt khách hàng trúng thưởng ngay tại SCB
SCB ưu đãi phí chuyển tiền du học
Ảnh minh họa

Theo đó, Thống đốc NHNN chấp thuận việc chấm dứt hoạt động Chi nhánh Trà Vinh 1 và Chi nhánh Ninh Kiều.

Cụ thể: Chi nhánh Trà Vinh 1: Tên: Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn - Chi nhánh Trà Vinh 1; Địa chỉ: Số 86 Nguyễn Đáng, Khóm 6, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh.

Chi nhánh Ninh Kiều: Tên: Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn - Chi nhánh Nình Kiều; Địa chỉ: Số 19-21A Võ Văn Tần, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ.

Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn thực hiện trách nhiệm liên quan đến việc chấm dứt hoạt động của các chi nhánh nêu tại Công văn này theo quy định tại Khoản 3 Điều 22 và Khoản 4 Điều 24 Thông tư số 21/2013/TT-NHNN ngày 9/9/2013 của Thống đốc NHNN quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại.

Thống đốc giao NHNN Chi nhánh tỉnh Trà Vinh, NHNN chi nhánh thành phố Cần Thơ giám sát việc Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn thực hiện các thủ tục chấm dứt hoạt động của chi nhánh theo quy định, báo cáo Thống đốc NHNN kết quả thực hiện.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,40
4,40
4,80
5,50
5,50
6,60
6,60
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,80
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
5,80
5,80
6,50
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,80
5,90
5,90
6,60
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
4,80
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.265 23.355 26.184 26.655 29.920 30.399 199,16 206,20
BIDV 23.270 23.360 26.176 26.546 29.947 30.413 202,75 206,24
VietinBank 23.259 23.359 26.170 26.595 29.930 30.490 202,97 206,72
Agribank 23.260 23.350 26.137 26.479 29.989 30.437 202,26 205,73
Eximbank 23.250 23.360 26.193 26.544 30.064 30.465 203,74 206,47
ACB 23.270 23.350 26.218 26.556 30.164 30.475 203,85 206,47
Sacombank 23.273 23.365 26.226 26.588 30.136 30.500 203,65 206,72
Techcombank 23.245 23.360 25.928 26.649 29.716 30.560 202,30 207,59
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.116 26.569 30.082 30.498 203,12 206,77
DongA Bank 23.280 23.360 26.240 26.540 30.090 30.460 202,50 206,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.390
36.550
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.390
36.530
Vàng SJC 5c
36.390
36.550
Vàng nhẫn 9999
34.610
35.010
Vàng nữ trang 9999
34.260
34.960