09:21 | 15/06/2017

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 15/6/2017 đến 21/6/2017

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 15/6/2017 đến ngày 21/6/2017.

Tỷ giá bị ảnh hưởng lớn nhất từ phía cầu ngoại tệ do nhập siêu tăng cao
Đến ngày 25/5: Tín dụng tăng trưởng 6,53%
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

25.132,81

2

JPY

Yên Nhật

203,64

3

GBP

Bảng Anh

28.565,72

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

23.148,76

5

AUD

Đô la Úc

16.882,19

6

CAD

Đô la Canada

16.944,95

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.580,53

8

NOK

Curon Nauy

2.658,95

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.380,55

10

RUB

Rúp Nga

393,38

11

NZD

Đô la Newzealand

16.180,82

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.873,67

13

SGD

Đô la Singapore

16.222,4

14

MYR

Ringít Malaysia

5.261,33

15

THB

Bath Thái

661,2

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,69

17

WON

Won Hàn Quốc

19,9

18

INR

Rupee Ấn độ

348,33

19

TWD

Đô la Đài Loan

741,79

20

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.297,23

21

KHR

Riêl Cămpuchia

5,5

22

LAK

Kíp Lào

2,73

23

MOP

Pataca Macao

2.792,97

24

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

6.368,44

25

BRL

Rin Brazin

6.758,15

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

5.995,93

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,10
5,10
5,30
5,70
5,90
6,40
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.695 22.765 26.999 27.335 30.512 31.002 199,92 20374
BIDV 22.690 22.760 26.953 27.261 30.516 30.974 20034 20334
VietinBank 22.680 22.760 26.924 27.274 30.470 31.000 200.02 203.37
Agribank 22.680 22.760 27.050 27.356 30.399 30.836 201,45 204,67
Eximbank 22.670 22.760 26.920 27.271 30.595 30.994 200,70 20331
ACB 22.700 22.770 26.954 27.292 30.709 31.017 20148 20400
Sacombank 22.691 22.772 27.007 27.367 30.707 30.068 20146 20450
Techcombank 22.680 22.770 26.757 27.360 30.349 31.047 20003 20466
LienVietPostBank 22.670 22.760 26.740 27.297 30.708 31.019 19885 203,20
DongA Bank 22.695 22.765 26.980 27.270 30.670 31.000 200,90 203,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.470
36.690
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.470
36.670
Vàng SJC 5c
36.470
36.690
Vàng nhẫn 9999
35.680
36.080
Vàng nữ trang 9999
35.380
36.080