11:29 | 04/12/2018

Ưu đãi không giới hạn của siêu tài khoản ZERO+

Không còn băn khoăn về phí, không tốn thời gian chờ đợi, không ngại giao dịch khác ngân hàng… các khách hàng doanh nghiệp của Maritime Bank đều nhận được trọn gói ưu đãi không giới hạn của siêu tài khoản ZERO+.

TIN LIÊN QUAN
Maritime Bank nhận giải thưởng uy tín
Cơ hội nhận iPhone Xs Max từ Maritime Bank
Maritime Bank chuyển dịch cơ cấu nguồn thu

Để hưởng những ưu đãi hấp dẫn này, các doanh nghiệp chỉ cần sở hữu tài khoản bất kỳ của Maritime Bank và đăng ký sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử (Internet Banking) ngay lập tức sẽ được hưởng các tiện ích và ưu đãi.

Cụ thể, miễn phí chuyển tiền trực tuyến nội bộ và liên ngân hàng; miễn phí thường niên Internet Banking năm đầu tiên; miễn phí giao dịch nộp thuế điện tử nội địa và hải quan mọi lúc, mọi nơi; miễn phí dịch vụ thanh toán lương, thanh toán theo lô trực tuyến với siêu hạn mức chuyển tiền lên tới 100 tỷ đồng/ngày.

Khách hàng cũng có thể chuyển tiền trực tuyến miễn phí tới tất cả các ngân hàng ngay trong ngày. Giao dịch trên ngân hàng điện tử của Maritime Bank sẽ giúp khách hàng truy vấn lịch sử giao dịch, lấy sao kê, sổ phụ mới nhất nhanh chóng, đơn giản chỉ trong 10 giây; thanh toán lương đến 5.000 tài khoản/lần, thanh toán hóa đơn điện, nước… với công nghệ bảo mật nhiều lớp, hiện đại.

Ngoài những lợi ích và ưu đãi hấp dẫn từ siêu tài khoản ZERO+, Maritime Bank còn cung cấp nhiều dịch vụ ngân hàng tiện ích, các giải pháp tài chính toàn diện cho doanh nghiệp bao gồm: quản lý tiền tệ, tài trợ thương mại, thanh toán quốc tế, tín dụng với ưu đãi lãi suất từ 6,99%/năm…

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.330 23.450 25.912 26.717 29.401 29.872 204,59 212,65
BIDV 23.330 23.450 25.885 26.632 29.407 29.903 208,86 214,15
VietinBank 23.312 23.442 25.842 26.577 29.246 29.886 209,24 215,74
Agribank 23.345 23.440 25.885 26.281 29.418 29.901 209,17 212,95
Eximbank 23.320 23.430 25.885 26.242 29.476 29.882 209,87 212,76
ACB 23.330 23.430 25.871 26.226 29.469 29.799 210,07 212,96
Sacombank 23.289 23.442 25.911 26.367 29.544 29.950 208,95 213,54
Techcombank 23.310 23.450 25.649 26.510 29.170 30.050 208,37 215,56
LienVietPostBank 23.320 23.460 25.845 26.323 29.534 29.969 209,56 213,48
DongA Bank 23.340 23.430 25.930 26.230 29.510 29.880 206,50 212,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.160
36.350
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.160
36.330
Vàng SJC 5c
36.160
36.350
Vàng nhẫn 9999
36.190
36.590
Vàng nữ trang 9999
35.730
36.330