10:20 | 29/09/2018

VIB tung ưu đãi đặc biệt cho khách gửi tiền

Từ nay đến 31/12/2018, khách hàng gửi tiền tiết kiệm tại ngân hàng VIB với kỳ hạn từ 6 tháng trở lên sẽ được nhân đôi lãi suất trong tháng đầu tiên. 

Với việc tặng thêm lãi suất, VIB hiện là một trong những ngân hàng có mức lãi suất tiền gửi hấp dẫn nhất trên thị trường.

Ảnh minh họa

Chương trình áp dụng cho khách hàng mở sổ tiết kiệm mới có giá trị từ 100 triệu đồng tại chi nhánh VIB cũng như tài khoản tiền gửi trực tuyến trên Internet Banking hoặc ứng dụng ngân hàng di động MyVIB.

Sau khi áp dụng mức ưu đãi nhân đôi, lãi suất của VIB đối với tiền gửi kỳ hạn từ 6 tháng trở lên trở nên hấp dẫn so với nhiều ngân hàng tại Việt Nam.

Cụ thể, lãi suất tiền gửi kỳ hạn 6-8 tháng của VIB sẽ lên mức 7,2%-7,3%/năm, kỳ hạn cao nhất 36 tháng lên tới 7,7%/năm. Trong khi đó, tại một số, mức lãi suất tiền gửi kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng đang dao động từ mức 5,3%-7%/năm.

Với khách hàng mới giao dịch lần đầu tiên với VIB, hiện VIB áp dụng thêm chương trình ưu đãi tặng 500.000 đồng khi mở tài khoản thanh toán tại VIB trong thời gian từ nay đến ngày 31/12/2018.

Khách hàng chỉ cần đáp ứng điều kiện tài khoản thanh toán có số dư bình quân trong 3 tháng liên tiếp (sau tháng mở tài khoản) đạt từ 3 triệu đồng trở lên. VIB sẽ chuyển trực tiếp số tiền khuyến mại này vào tài khoản thanh toán đủ điều kiện tham gia chương trình.

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.260 23.350 26.270 26.742 28.947 29.410 199,90 206,97
BIDV 23.260 23.350 26.255 26.619 28.950 29.408 203,65 207,15
VietinBank 23.252 23.352 26.242 26.747 28.922 29.482 203,69 207,44
Agribank 23.255 23.340 26.259 26.611 28.976 29.414 203,71 207,22
Eximbank 23.250 23.350 26.277 26.628 29.068 29.456 204,51 207,24
ACB 23.270 23.350 26.297 26.635 29.166 29.468 204,71 207,35
Sacombank 23.264 23.356 26.328 26.690 29.141 29.496 204,58 207,66
Techcombank 23.240 23.350 26.036 26.755 28.742 29.562 203,15 208,43
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.319 26.779 29.455 29.871 205,05 208,75
DongA Bank 23.270 23.350 26.300 26.610 29.070 29.430 203,00 207,10
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.340
36.520
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.340
36.500
Vàng SJC 5c
36.340
36.520
Vàng nhẫn 9999
35.220
35.620
Vàng nữ trang 9999
34.870
35.570