09:35 | 20/01/2015

VPBank cho vay ưu đãi ngành gạo và thủy hải sản

VPBank vừa chính thức triển khai chương trình cho vay ưu đãi dành cho khách hàng doanh nghiệp ngành gạo và thủy hải sản tại khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long (ĐBSCL) với tổng hạn mức lên đến 1.000 tỷ đồng.

Theo đó, khách hàng là DNNVV, kinh doanh trong lĩnh vực thu gom, chế biến, cung ứng, xuất khẩu gạo và thủy hải sản tại ĐBSCL với nhu cầu vay vốn, có thể vay mức tối đa 100 tỷ đồng trong vòng 12 tháng tại VPBank với các hình thức cho vay linh hoạt như: vay thấu chi, vay qua thẻ tín dụng, chiết khấu, bảo lãnh, thư tín dụng và tài sản đảm bảo linh hoạt gồm: tài sản bất động sản, giấy tờ có giá hoặc máy móc thiết bị sản xuất…

Đại diện lãnh đạo VPBank cho biết: “Với chương trình cho vay ưu đãi dành cho khách hàng doanh nghiệp ngành thủy hải sản và gạo, VPBank mong muốn sẽ mang đến nguồn vốn linh hoạt, hỗ trợ tích cực cho khách hàng có nhu cầu vay vốn trong bối cảnh kinh tế hiện nay.

Đặc biệt, với thủ tục vay vốn đơn giản, thời gian cho vay linh hoạt và tài sản đảm bảo đa dạng, chương trình sẽ là giải pháp tài chính hiệu quả cho các DNNVV ngành gạo, thủy hải sản khu vực ĐBSCL”.

ĐN

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.120 23.270 25.403 26.276 28.714 29.204 206,88 211,94
BIDV 23.150 23.270 25.459 26.347 28.795 29.468 209,49 217,39
VietinBank 23.130 23.260 25.412 26.207 28.718 29.358 212,95 217,95
Agribank 23.150 23.255 25.417 25.809 28.743 29.219 212,36 216,23
Eximbank 23.140 23.250 25.352 25.702 28.714 29.111 213,96 216,92
ACB 23.130 23.250 25.266 25.790 28.693 29.215 213,25 217,67
Sacombank 23.103 23.263 25.451 25.910 28.966 29.378 212,58 217,12
Techcombank 23.135 23.275 25.193 26.187 28.546 29.454 211,81 219,00
LienVietPostBank 23.135 23.255 25.361 25.836 28.840 29.273 212,67 216,63
DongA Bank 23.160 23.250 25.370 25.700 28.720 29.110 210,50 216,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.850
42.170
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.850
42.150
Vàng SJC 5c
41.850
42.170
Vàng nhẫn 9999
41.780
42.280
Vàng nữ trang 9999
41.350
42.150