Giá Chevrolet Trailblazer chỉ còn 700 triệu đồng

10:18 | 13/03/2020

Mẫu xe 7 chỗ Chevrolet Trailblazer thuộc phiên bản cao cấp nhất 2.5 LTZ 4x4 được các đại lý giảm giá chỉ còn 700 triệu đồng và lăn bánh ở mức 820 triệu đồng.

Xem trước Chevrolet Trailblazer 2021 sẽ trình làng vào năm sau
Chevrolet Trailblazer giảm giá lên tới 100 triệu đồng

Chevrolet Trailblazer 2019 sở hữu kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao đạt 4.887 x 1.902 x 1.848 (mm), chiều dài cơ sở 2.845 (mm), khoảng sáng gầm xe 219 (mm) ở bản LT và 221 (mm) ở bản LTZ. 

Trailblazer 2.5L VGT 4x4 AT có công suất cực đại 180 mã lực tại 3.600 vòng/phút; mô-men xoắn tối đa 440 Nm tại 2.000 vòng/phút. Về mặt an toàn, Trailblazer được hỗ trợ hàng loạt tính năng như: Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS), Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), Trợ lực phanh (PBA), Phân bổ lực phanh điện tử EBD, Cân bằng điện tử (ESC), Hỗ trợ xuống dốc (HDC), Hỗ trợ lên dốc (HSA), Hệ thống chống lật (ARP), cảnh báo chệch làn đường, kiểm soát áp suất lốp, camera lùi, cảm biến trước/sau.

Ngoài ra thì xe còn được trang bị nhiều công nghệ nổi bật như hệ thống giải trí Mylink II hiện đại, sử dụng màn hình cảm ứng 8 inch (bản thường 7 inch) sắc nét và khá nhạy, cho phép kết nối với các ứng dụng trên Smartphone như Android Auto hay Apple Carplay, kết nối USB/Radio/bluetooth, xe còn được trang bị 7 loa cao cấp cho chất lượng âm thanh ở mức tốt.

Nguồn: dgX

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.350 23.560 24.773 25.957 28.032 29.028 208,11 218,71
BIDV 23.390 23.570 25.160 25.995 28.367 28.968 209,82 218,27
VietinBank 23.345 23.535 25.137 25.972 28.339 28.979 210,49 218,19
Agribank 23.370 23.520 25.054 26.604 28.322 28.923 212,19 217,00
Eximbank 23.370 23.540 25.061 25,645 28.372 29.033 212,78 217,75
ACB 23.390 23.560 25.052 25.596 28.542 29.088 213,60 218,23
Sacombank 23.360 23.550 25.140 29.003 28.467 29.003 212,73 219,25
Techcombank 23.355 23.555 24.894 25.880 28.122 29.080 211,92 218,98
LienVietPostBank 23.380 23.560 24.961 25.941 28.361 29.330 211,80 222,95
DongA Bank 23.420 23.560 25.120 25.530 28.410 28.910 209,70 216,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.400
48.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.400
48.400
Vàng SJC 5c
47.400
48.420
Vàng nhẫn 9999
45.000
45.000
Vàng nữ trang 9999
44.700
45.800