Xem trước Chevrolet Trailblazer 2021 sẽ trình làng vào năm sau

09:50 | 03/06/2019

Chevrolet Trailblazer 2021 dự kiến sẽ chính thức được bán ra vào năm sau tại thị trường Mỹ, định vị nằm giữa Trax và Equinox.

Chevrolet Trailblazer giảm giá lên tới 100 triệu đồng
Ưu đãi đến 80 triệu đồng khi mua Chevrolet Traiblazer 2018

Đây là lần trở lại của mẫu SUV sau 10 năm vắng bóng tại thị trường Mỹ. Trước đó, phiên bản mới này đã được giới thiệu trong khuôn khổ Triển lãm ô tô Thượng Hải 2019 vào hồi tháng 4.

Ngoài các chi tiết ở phần đầu xe là lưới tản nhiệt và đèn pha thì tổng thể thiết kế của Chevrolet Trailblazer 2021 phiên bản dành cho thị trường Mỹ không có nhiều khác biệt so với bản đã giới thiệu trước đó tại Thượng Hải. Vẫn là những đường nét cơ bắp, khỏe khoắn đậm chất SUV Mỹ.

Mẫu xe được thiết kế dựa trên cảm hứng từ dòng crossover hạng trung Chevrolet Blazer. Tương tự như dòng xe này, Trailblazer cũng có thêm biến thể RS với nội ngoại thất phối 2 tông màu tiêu chuẩn. Ngoài ra, theo tiết lộ của hãng thì thế hệ mới còn mang lại cho người dùng những tùy chọn để thể hiện tính cá nhân hóa nhiều hơn.

Về mặt an toàn, Trailblazer 2021 dành cho thị trường Mỹ sẽ được trang bị hệ thống an toàn tiêu chuẩn với phanh khẩn cấp tự động, hỗ trợ giữ làn đường, cảnh báo chệch làn đường. Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng và camera lùi phía sau được cung cấp dưới dạng tùy chọn.

Cung cấp sức mạnh cho thế hệ mới có thể sẽ là khối động cơ tương tự như trên đàn anh Chevrolet Equinox. Hiện, Equinox đang có sẵn các tùy chọn động cơ bao gồm động cơ tăng áp, 4 xi-lanh 1.5L hoặc 2.0L đi kèm với hệ dẫn động cầu trước hoặc dẫn động 4 bánh.

Các thông tin chi tiết hơn về thông số kỹ thuật, trang bị và giá bán sẽ được công bố vào ngày mẫu xe chính thức lên kệ.

Nguồn: dgX

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.350 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.175 23.355 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.145 23.335 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.180 23.330 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.160 23.330 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.160 23.330 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.155 23..365 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.150 23.350 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.180 23.340 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.190 23.330 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.380
48.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.380
48.750
Vàng SJC 5c
48.380
48.770
Vàng nhẫn 9999
47.730
48.350
Vàng nữ trang 9999
47.250
48.050