Giảm đến 20% cho chủ thẻ BIDV tại Flowerstore.vn

14:42 | 28/02/2020

Từ ngày 26/2/2020 đến hết ngày 8/3/2020, chủ thẻ BIDV khi mua sắm tại trang thương mại điện tử về hoa tươi và quà tặng Flowerstore.vn sẽ được giảm giá đến 20%.

giam den 20 cho chu the bidv tai flowerstorevn
Cụ thể, chủ thẻ BIDV nhập mã code BIDVWD20 để được giảm 20% tất cả các sản phẩm có giá trị từ 229.000 đồng trở lên khi mua sắm tại Flowerstore.vn từ ngày 26/2 đến ngày 1/3/2020; nhập mã code BIDVWD15 để được giảm 15% tất cả các sản phẩm có giá trị từ 229.000 đồng trở lên khi mua sắm tại Flowerstore.vn từ ngày 2/3 đến ngày 8/3/2020.

Đối tượng áp dụng là các loại thẻ tín dụng: BIDV Visa Infinite, BIDV Visa Premier, BIDV Master Platinum, BIDV Master Viettravel Platinum, BIDV Visa Platinum, BIDV Visa Precious, BIDV Visa Smile, BIDV Visa Flexi, BIDV Master Viettravel, BIDV Visa Cashback Platinum; thẻ ghi nợ: BIDV Master Platinum, BIDV Master Premier, BIDV Master Ready,BIDV Master Viettravel, BIDV Master Young +; thẻ ghi nợ nội địa: BIDV Harmony, BIDV Moving, BIDV eTrans và các loại thẻ liên kết, thẻ khác của BIDV.

Trước đó, BIDV cũng cho áp dụng giảm 40% toàn bộ sản phẩm đối với khách hàng mua sắm tại hệ thống Flormar - website: https://flormar.com.vn/ - và thanh toán qua thẻ của BIDV (không áp dụng cộng dồn nhiều hình thức khuyến mại khác nhau).

Đối tượng áp dụng là chủ thẻ tín dụng quốc tế BIDV bao gồm: thẻ tín dụng BIDV Infinite, thẻ tín dụng BIDV MasterCard Platinum, thẻ tín dụng BIDV Visa Platinum, thẻ tín dụng Visa Platinum Cashback, thẻ tín dụng BIDV Vietravel Platinum, thẻ tín dụng BIDV Premier, thẻ tín dụng BIDV Precious, thẻ tín dụng BIDV Smile, thẻ tín dụng BIDV Flexi, thẻ tín dụng BIDV Vietravel Standard; chủ thẻ ghi nợ quốc tế: Chủ thẻ ghi nợ quốc tế: thẻ ghi nợ BIDV Mastercard Platinum, thẻ ghi nợ BIDV Premier, thẻ ghi nợ BIDV Ready, thẻ ghi nợ BIDV Vietravel, thẻ ghi nợ BIDV Young +; chủ thẻ ghi nợ nội địa: BIDV Harmory, BIDV Etrans, BIDV Moving và các thẻ liên kết.

Hệ thống mỹ phẩm Flormar

1. Flormar - Takashimaya: Tầng B1, TTTM Takashimaya, 92 - 94 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Bến Nghé, Quận 1, HCM

ĐT: 028 6681 4482

2. Flormar - Estella Place: Tầng 2, L2-22, TTTM Estella Place, số 88 đường Song Hành, phường An Phú, quận 2, Tp.HCM

ĐT: (028) 66820683

3. Flormar Robins Royal City: Tầng B1, Mega Mall Royal City, 72A Nguyễn Trãi,Thượng Đình, Thanh Xuân, Hà Nội

ĐT: (024) 6688 7600

4. Flormar Lotte Hà Nội: Tầng 2, tòa nhà Lotte Center Ha Noi, 54 Liễu Giai, P. Cống Vị, Ba Đình, Hà Nội.

ĐT: (024) 2280 0700

MT

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.090 23.270 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.090 23.270 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.090 23.260 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.090 23.260 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.090 23.260 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.078 23..288 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.075 23.275 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.110 23.270 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.120 23.260 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
50.200
50.600
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
50.200
50.620
Vàng SJC 5c
50.200
50.600
Vàng nhẫn 9999
49.850
50.400
Vàng nữ trang 9999
49.550
50.300