MB áp dụng công nghệ mới tăng cường bảo mật cho chủ thẻ

11:47 | 12/09/2015

Ngân hàng TMCP Quân Đội (MB) vừa chính thức áp dụng công nghệ giấu số thẻ theo chuẩn PCI DSS cho tất cả các loại thẻ do MB phát hành khi giao dịch trên ATM, Internet Banking và SMS Banking.

Theo đó, chủ thẻ MB chỉ nhìn được đầy đủ số thẻ do chính chủ thẻ nhập vào giao diện giao dịch. Toàn bộ các giao dịch khác trên các kênh: ATM, Internet Banking, SMS và dữ liệu trên hệ thống MB, số thẻ của khách hàng sẽ chỉ hiển thị 6 số đầu và 4 số cuối của thẻ, 6 số giữa sẽ được giấu dưới dạng chuỗi ký tự xx xxxx.

Màn hình giao dịch trên eMB

Công nghệ giấu số thẻ theo chuẩn PCI DSS nhằm bảo vệ dữ liệu của khách hàng, hạn chế các lỗ hổng bảo mật và rủi ro bị đánh cắp thông tin; đồng thời tăng cường bảo vệ dữ liệu lưu trên thẻ và tránh làm giả mạo thẻ. 

Tiêu chuẩn PCI DSS được hình thành bởi Hội đồng Tiêu chuẩn Bảo mật (Security Standards Council) dành cho thẻ thanh toán. Thành viên sáng lập hội đồng này bao gồm các tổ chức cung cấp thẻ thanh toán quốc tế phổ biến trên thế giới như: Visa, MasterCard, American Express (AMEX), Discover Financial Services, JCB International.
 
MB là một trong những ngân hàng tiên phong áp dụng công nghệ này nhằm mang tới khách hàng những dịch vụ ngân hàng hiện đại, an toàn và bảo mật cao.

HP

Nguồn:

Tags: MB

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.090 23.300 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.115 23.295 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.116 23.306 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.130 23.280 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.120 23.290 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.115 23.285 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.108 23..318 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.102 23.302 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.120 23.280 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.150 23.270 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.830
49.200
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.830
49.180
Vàng SJC 5c
48.830
49.200
Vàng nhẫn 9999
48.680
49.280
Vàng nữ trang 9999
48.280
49.080