NCB tài trợ vốn ưu đãi cho doanh nghiệp xây lắp

14:41 | 13/11/2019

Từ nay đến 30/6/2020, Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB) triển khai chương trình ưu đãi lãi suất dành cho doanh nghiệp xây lắp (DNXL) là tổng thầu, nhà thầu chính, nhà thầu phụ và nhà thầu liên danh, với hạn mức cho vay lên đến 500 tỷ đồng.

Đây là giải pháp tài chính tốt nhất được NCB thiết kế gồm: Cho vay, bảo lãnh, L/C nhằm đáp ứng nhu cầu tín dụng cho khách hàng là DNXL. Theo đó, lãi suất của Chương trình chỉ từ 8,5%/năm; tỷ lệ ký quỹ của bảo lãnh từ 0% đối với bảo lãnh thầu và 3% đối với các loại bảo lãnh khác; tỷ lệ cho vay trên tài sản bảo đảm cạnh tranh, chấp nhận cho vay dựa trên dòng tiền từ Hợp đồng kinh tế được tài trợ, đặc biệt là quyền đòi nợ từ 50%-70%.

Đại diện nhà băng cho biết, NCB mong muốn mang đến một sản phẩm với lãi suất cho vay hợp lý, mức phí phát hành bảo lãnh cam kết cạnh tranh so với thị trường, điều kiện vay vốn đơn giản, linh hoạt trong việc giải tỏa tiền tạm ứng, thời gian xử lý hồ sơ nhanh chóng và đơn giản.

Bên cạnh những tính năng ưu việt của chương trình này, các DNXL chưa có giao dịch tín dụng với NCB còn nhận được một số ưu đãi như: giảm 30% phí bảo lãnh, miễn phí nộp thuế nội địa và hải quan và miễn phí sử dụng các tiện ích của gói tài khoản Eco Business Account.

Đại diện lãnh đạo NCB cho biết: “Với hơn 24 năm kinh nghiệm tài trợ cho các dự án thi công, xây lắp, NCB thấu hiểu khó khăn mà DNXL gặp phải khi tiếp cận vốn ngân hàng. Với chương trình ưu đãi này, NCB mang đến giải pháp tài chính trọn gói với lãi suất hợp lý, mức phí phát hành bảo lãnh cạnh tranh và thời gian xử lý hồ sơ nhanh chóng, đơn giản đáp ứng nhu cầu của DNXL, góp phần chung vào sự phát triển của ngành xây lắp cũng như nền kinh tế”.

ĐP

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.290 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.105 23.285 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.101 23.281 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.100 23.280 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.100 23.270 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.100 23.270 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.093 23..303 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.081 23.310 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.110 23.270 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.130 23.260 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
50.050
50.470
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
50.050
50.450
Vàng SJC 5c
50.050
50.470
Vàng nhẫn 9999
49.850
50.400
Vàng nữ trang 9999
49.500
50.250