Ngân hàng TNHH Indovina chuyển đổi 6 điểm giao dịch thành phòng giao dịch

17:36 | 07/08/2015

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có văn bản chấp thuận chuyển đổi 6 điểm giao dịch thành 6 phòng giao dịch của Ngân hàng trách nhiệm hữu hạn (TNHH) Indovina.

Ảnh minh họa

Theo văn bản này, NHNN chấp thuận việc Ngân hàng TNHH Indovina thành lập 6 phòng giao dịch trên cơ sở chuyển đổi 6 điểm giao dịch. 

Cụ thể: 

(i) Phòng giao dịch Ngô Quyền tại 1C Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội;

(ii) Phòng giao dịch Yên Hòa tại Căn số 5 Lô 4A Khu đô thị mới Trung Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.

(iii) Phòng giao dịch Trần Nhân Tông tại 59 Trần Nhân Tông, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội;

(iv) Phòng giao dịch P2 Ciputra tại Tầng trệt tòa nhà P2 RS1/1, Khu đô thị Ciputra, phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội;

(v) Phòng giao dịch G02 Ciputra tại Tầng trệt tòa nhà G02 RS1, Khu đô thị Ciputra, phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội;

(vi) Phòng giao dịch Hồng Bàng tại 22 Lý Tự Trọng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.

Ngân hàng TNHH Indovina có trách nhiệm thực hiện các thủ tục khai trương hoạt động, thông báo lập địa điểm kinh doanh, đăng báo đối với phòng giao dịch được thành lập nêu trên theo quy định tại Thông tư số 21/2013/TT-NHNN ngày 9/9/2013 của Thống đốc NHNN quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại và các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.

Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày NHNN có văn bản số 5859/NHNN-TTGSNH, Ngân hàng TNHH Indovina phải khai trương hoạt động các phòng giao dịch được chấp thuận nêu trên. Quá thời hạn này, văn bản chấp thuận của NHNN hết hiệu lực. 

HP

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.655 22.855 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.636 22.856 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.653 22.865 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.642 22.852 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.900
56.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.900
56.600
Vàng SJC 5c
55.900
56.620
Vàng nhẫn 9999
50.200
51.100
Vàng nữ trang 9999
49.800
50.800